8 (số)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tám (8) là một số tự nhiên ngay sau 7 và ngay trước 9.
|
|
||
| 8 | ||
|---|---|---|
| Phân tích nhân tử | ![]() |
|
| Số La Mã | VIII | |
| Mã Unicode của số La Mã | ||
| Biểu diễn theo Hệ nhị phân | 1000 | |
| Biểu diễn theo Hệ thập lục phân | 8 | |
[sửa] Quan điểm của người Trung Quốc và Việt Nam
- Ngoài ra nó còn có ý nghĩa là ngồi tán gẫu, tán phét, buôn dưa lê hay nấu cháo lưỡi.
- Số tám có nghĩa là tốt đẹp, mọi thứ đều phát triển (vì 8 - bát đọc lái đi là phát - Theo quan điểm của người Việt Nam và Trung Quốc).
[sửa] Trong toán học
- Căn bậc ba của tám là hai.
- Bình phương của 8 là 64.
- Căn bậc hai của 8 là 2,828427125.
[sửa] Trong hóa học
- 8 là số hiệu nguyên tử của nguyên tố ôxi (O).
- Có 8 chu kì trong hoá học: 4 chu kì lớn và 4 chu kì nhỏ.
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: 8 (số). |
