6 (số)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 6 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 6 sáu |
|||
| Số thứ tự | thứ sáu | |||
| Tính chất | ||||
| Hệ đếm | lục phân | |||
| Phân tích nhân tử | 2 × 3 | |||
| Chia hết cho | 1, 2, 3, 6 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 1102 | |||
| Tam phân | 203 | |||
| Tứ phân | 124 | |||
| Bát phân | 68 | |||
| Thập nhị phân | 612 | |||
| Thập lục phân | 616 | |||
| Nhị thập phân | 620 | |||
| Cơ số 36 | 636 | |||
| Số La Mã | VI | |||
|
||||
6 (sáu) là một số tự nhiên ngay sau 5 và ngay trước 7.
- Số sáu có nghĩa tốt lành, là có lương bổng cao (vì 6 - Lục đọc lái đi là lộc, nghĩa là tiền tài, giàu có - Theo quan điểm của người Việt Nam và Trung Quốc)
- Số sáu được viết ở dạng gần như là đảo ngược của số chín.
- Số sáu là là số hoàn hảo nhỏ nhất: 1+2+3=6.
- Bình phương của 6 là 36.
- Căn bậc hai của 6 là 2,44989743.
- 1/6 = 0,16666...
Trong hóa học [sửa]
- 6 là số hiệu nguyên tử của nguyên tố Cacbon (C).
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về 6 (số). |