1 (số)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 1 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 1 một |
|||
| Số thứ tự | thứ nhất | |||
| Tính chất | ||||
| Hệ đếm | đơn phân | |||
| Phân tích nhân tử | 1 | |||
| Chia hết cho | 1 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 12 | |||
| Tam phân | 13 | |||
| Tứ phân | 14 | |||
| Bát phân | 18 | |||
| Thập nhị phân | 112 | |||
| Thập lục phân | 116 | |||
| Nhị thập phân | 120 | |||
| Cơ số 36 | 136 | |||
| Số La Mã | I | |||
|
||||
| Lũy thừa của 10 | ||||
|
||||
| Lũy thừa của 2 | ||||
|
||||
1 (một) là một số tự nhiên ngay sau 0 và ngay trước 2.
Trong toán học [sửa]
Số 1 có một số tính chất số học đặc biệt:
- Số 1 nhân với bất cứ số nào cũng cho kết quả bằng chính số đó:
x, x.1 = 1.x = x - Mọi số đều viết được dưới dạng phân số với tử số là số đó còn mẫu số là 1.
- Một số bất kì viết được dưới dạng số đó mũ 1.
- Căn bậc n của 1 bằng 1.
- Số 1 và số 0 được sử dụng chủ yếu trong công nghệ thông tin.
Trong hóa học [sửa]
- 1 là số hiệu nguyên tử của nguyên tố Hiđrô (H).
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: 1 (số). |
x, x.1 = 1.x = x