1 (số)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Một (1) là một số tự nhiên ngay sau 0 và ngay trước 2.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 >>

1
Phân tích nhân tử 1
Số La Mã I
Unicode của số La Mã
Biểu diễn theo Hệ nhị phân 1
Biểu diễn theo Hệ thập lục phân 1
Biểu diễn theo Bảng mã ASCII #49

[sửa] Trong toán học

Số 1 có một số tính chất số học đặc biệt:

  • Số 1 nhân với bất cứ số nào cũng cho kết quả bằng chính số đó: \forallx, x.1 = 1.x = x
  • Mọi số đều viết được dưới dạng phân số với tử số là số đó còn mẫu số là 1.
  • Một số bất kì viết được dưới dạng số đó mũ 1.
  • Căn bậc n của 1 bằng 1.
  • Số 1 và số 0 được sử dụng chủ yếu trong công nghệ thông tin.

[sửa] Trong hóa học

  • 1 là số hiệu nguyên tử của nguyên tố Hiđrô (H).
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Xem nhanh
Tương tác
Công cụ
In/xuất ra
Ngôn ngữ khác