16 (số)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 16 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 16 mười sáu |
|||
| Số thứ tự | thứ mười sáu | |||
| Tính chất | ||||
| Hệ đếm | thập lục phân | |||
| Phân tích nhân tử | 24 | |||
| Chia hết cho | 1, 2, 4, 8, 16 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 100002 | |||
| Tam phân | 1213 | |||
| Tứ phân | 1004 | |||
| Bát phân | 208 | |||
| Thập nhị phân | 1412 | |||
| Thập lục phân | 1016 | |||
| Nhị thập phân | G20 | |||
| Cơ số 36 | G36 | |||
| Số La Mã | XVI | |||
|
||||
| Lũy thừa của 2 | ||||
|
||||
16 (mười sáu) là một số tự nhiên ngay sau 15 và ngay trước 17.
Trong hóa học [sửa]
- 16 là số hiệu nguyên tử của nguyên tố Lưu huỳnh (S)
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: 16 (số). |