28 (số)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
28
Số đếm 28
hai mươi tám
Số thứ tự thứ hai mươi tám
Tính chất
Hệ đếm cơ số 28
Phân tích nhân tử 22 × 7
Chia hết cho 1, 2, 4, 7, 14, 28
Biểu diễn
Nhị phân 111002
Tam phân 10013
Tứ phân 1304
Bát phân 348
Thập nhị phân 2412
Thập lục phân 1C16
Nhị thập phân 1820
Cơ số 36 S36
Số La Mã XXVIII
27 28 29

28 (hai mươi tám) là một số tự nhiên ngay sau 27 và ngay trước 29.

    • Số 28 là số hoàn hảo thứ hai: 1+2+4+7+14=28
    • Số 28 được phân tích thành nhân tử: 22*7
    • Bình phương của 28 là 784
    • Căn bậc hai của 28 là 5,291502622 (2√7)

Trong hóa học[sửa | sửa mã nguồn]

  • 28 là số hiệu nguyên tử của nguyên tố Niken (Ni).