10 (số)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Mười (10) là một số tự nhiên ngay sau 9 và ngay trước 11.
- 10 là số tự nhiên nhỏ nhất có 2 chữ số.
- Bình phương của 10 là 100.
- Căn bậc hai của 10 là: 3,16227766016838.
- Theo mức điểm tại nhiều nước, điểm 10 là số điểm tối đa.
- lg(x)=log10(x)
[sửa] Trong hóa học
- 10 là số hiệu nguyên tử của nguyên tố Neon (Ne).
|
|
||
| 10 | ||
|---|---|---|
| Phân tích nhân tử | ![]() |
|
| Số La Mã | X | |
| Mã Unicode của số La Mã | ||
| Biểu diễn theo Hệ nhị phân | 1010 | |
| Biểu diễn theo Hệ thập lục phân | A | |
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: 10 (số). |
