11 (số)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Mười một (11) là một số tự nhiên ngay sau 10 và ngay trước 12.
-
- Số mười một là số nguyên tố.
- Căn bậc hai của 11 là 3,31662479035539.
- Bình phương của 11 là 121.
- 1/11 = 0,090909090909...
[sửa] Trong hóa học
- 11 là số hiệu nguyên tử của nguyên tố Natri (Na)
[sửa] Về thiên văn
- Tàu Apollo 11 là con tàu vũ trụ đưa con người lên mặt trăng đầu tiên.
|
|
||
| 11 | ||
|---|---|---|
| Phân tích nhân tử | không có, số nguyên tố | |
| Số La Mã | XI | |
| Mã Unicode của số La Mã | ||
| Biểu diễn theo Hệ nhị phân | 1011 | |
| Biểu diễn theo Hệ thập lục phân | B | |
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: 11 (số). |