11 (số)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
11
Số đếm 11
mười một
Số thứ tự thứ mười một
Tính chất
Hệ đếm cơ số 11
Phân tích nhân tử số nguyên tố
Chia hết cho 1, 11
Biểu diễn
Nhị phân 10112
Tam phân 1023
Tứ phân 234
Bát phân 138
Thập nhị phân B12
Thập lục phân B16
Nhị thập phân B20
Cơ số 36 B36
Số La Mã XI
10 11 12

11 (mười một) là một số tự nhiên ngay sau 10 và ngay trước 12.

    • Số mười một là số nguyên tố.
    • Căn bậc hai của 11 là 3,31662479035539.
    • Bình phương của 11 là 121.
    • 1/11 = 0,090909090909...

Trong hóa học[sửa | sửa mã nguồn]

  • 11 là số hiệu nguyên tử của nguyên tố Natri (Na)

Về thiên văn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tàu Apollo 11 là con tàu vũ trụ đưa con người lên mặt trăng đầu tiên.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]