15 (số)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 15 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 15 mười lăm |
|||
| Số thứ tự | thứ mười lăm | |||
| Tính chất | ||||
| Hệ đếm | cơ số 15 | |||
| Phân tích nhân tử | 3 × 5 | |||
| Chia hết cho | 1, 3, 5, 15 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 11112 | |||
| Tam phân | 1203 | |||
| Tứ phân | 334 | |||
| Bát phân | 178 | |||
| Thập nhị phân | 1312 | |||
| Thập lục phân | F16 | |||
| Nhị thập phân | F20 | |||
| Cơ số 36 | F36 | |||
| Số La Mã | XV | |||
|
||||
15 (mười lăm) là một số tự nhiên ngay sau 14 và ngay trước 16.
- Căn bậc hai của 15 là 3,872983346
- Bình phương của 15 là 225
Trong hóa học [sửa]
- 15 là số hiệu nguyen tử của nguyên tố Phốt Pho (P)
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về 15 (số). |