15 (số)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Mười lăm (15) là một số tự nhiên ngay sau 14 và ngay trước 16.

  • Căn bậc hai của 15 là 3,872983346
  • Bình phương của 15 là 225

<< 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 >>

15
Phân tích nhân tử 3 \cdot 5
Số La Mã XV
Unicode của số La Mã
Biểu diễn theo Hệ nhị phân 1111
Biểu diễn theo Hệ thập lục phân F

[sửa] Trong hóa học

  • 15 là số hiệu nguyen tử của nguyên tố Phốt Pho (P)
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Xem nhanh
Tương tác
Công cụ
In/xuất ra
Ngôn ngữ khác