Accipiter

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Accipiter
Collared Sparrowhawk kobble08.JPG
Cắt cổ áo (A. cirrocephalus),
Kobble Creek (Queensland, Úc)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Phân lớp (subclass) Neornithes
Phân thứ lớp (infraclass) Neognathae
Liên bộ (superordo) Neoaves
Bộ (ordo) Accipitriformes
Họ (familia) Accipitridae
Phân họ (subfamilia) Accipitrinae
Chi (genus) Accipiter
Brisson, 1760
Tính đa dạng
Khoảng 50 loài
Danh pháp đồng nghĩa
Hieraspiza Kaup, 1844 (but see text)

Accipiter là một chi chim săn mồi thuộc phân họ Accipitrinae trong họ Ưng.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]