Alosa immaculata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Alosa immaculata
Caspialosa kessleri pontica Dunai hering.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Clupeiformes
Họ (familia) Clupeidae
Chi (genus) Alosa
Loài (species) A. immaculata
Danh pháp hai phần
Alosa immaculata
E. T. Bennett, 1835
Danh pháp đồng nghĩa [1]
Alosa pontica (Eichwald, 1838)

Alosa immaculata là một loài cá vây tia trong họ genus Alosa.[2] Nó sống ở the Black Sea and Sea of Azov, and adults migrate up rivers to spawn.[1] Although the species used to migrate as far upstream as the Danube at Mohács (Hungary), the building of dams has limited the species. It currently migrates up the Danube, Dnieper, Dniester, Southern Bug, Don and Kuban rivers.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b J. Freyhof & M. Kottelat (2008) Alosa immaculata Trong: IUCN 2009. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2009.2. www.iucnredlist.org Truy cập February 24, 2010.
  2. ^ Thông tin "Alosa immaculata" trên FishBase, chủ biên Ranier Froese và Daniel Pauly. Phiên bản tháng 4 năm 2006.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Alosa immaculata tại Wikimedia Commons