Họ Cá trích
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Họ Cá trích | ||||||||||
![]() Cá trích Đại Tây Dương, Clupea harengus
|
||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||
| Các phân họ | ||||||||||
|
Dussumieriinae |
Họ Cá trích (danh pháp khoa học: Clupeidae) là một họ bao gồm các loài cá trích, cá trích dày mình, cá mòi, cá mòi dầu, cá cháy v.v. Họ này bao gồm nhiều loại cá thực phẩm quan trọng nhất trên thế giới.
Các loài [sửa]
Các loài có giá trị thương mại quan trọng nhất bao gồm:
- Cá mòi dầu Đại Tây Dương, Brevoortia tyrannus
- Cá trích Đại Tây Dương, Clupea harengus
- Cá trích Baltic, Clupea harengus membras
- Cá trích Thái Bình Dương, Clupea pallasii
- Cá mòi cơm châu Âu, Sardina pilchardus
Các chi [sửa]
- Phân họ Dussumieriinae (các loài cá trích tròn)
- Phân họ Clupeinae
- Amblygaster
- Clupea
- Clupeonella
- Escualosa
- Harengula
- Herklotsichthys - cá trích vảy xanh
- Lile
- Opisthonema
- Phân họ Alosinae (cá trích dày mình, cá mòi dầu)
- Alosa
- Brevoortia
- Caspialosa
- Ethmalosa
- Ethmidium
- Gudusia
- Hilsa
- Tenualosa - cá cháy
- Phân họ Pellonulinae (cá trích nước ngọt)
- Knightia (tiền sử)
- Clupeichthys - cá cơm trích
- Clupeoides - cá trích
- Congothrissa
- Corica - cá cơm
- Cynothrissa
- Ehirava
- Hyperlophus
- Laeviscutella
- Limnothrissa
- Microthrissa
- Odaxothrissa
- Pellonula
- Poecilothrissa
- Potamalosa
- Potamothrissa
- Stalothrissa
- Phân họ Dorosomatinae (cá mòi chấm)
- Anodontostoma - cá mòi không răng
- Clupanodon - cá mòi cờ hoa
- Dorosoma
- Gonialosa
- Konosirus - cá mòi cờ chấm
- Nematalosa - cá mòi mõm tròn
- Incertae sedis
Tham khảo [sửa]
- Clupeidae. FishBase. Chủ biên Ranier Froese và Daniel Pauly. Phiên bản tháng 5 năm 2006. N.p.: FishBase, 2006.
- Miko's Phylogeny Archive
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: Họ Cá trích. |
