Anda, Pangasinan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Đô thị Anda
Vị trí
Bản đồ Pangasinan với vị trí của Anda.
Bản đồ Pangasinan với vị trí của Anda.
Chính quyền
Vùng vùng Ilocos(Vùng I)
Tỉnh Pangasinan
Huyện 1st District, Pangasinan
Các Barangay 18
Cấp: hạng 4, nông thôn
Thị trưởng Nestor B. Pulido
Số liệu thống kê
Diện tích 75 km²
Dân số

     Tổng


34.398

Anda là một đô thị đô thị đảo hạng 4 ở tỉnh Pangasinan, Philippines. Dân Anda nói tiếng Bolinao. Đảo này gần quần đảo Hundred, một địa điểm du lịch với các hang động và bãi biển.

Theo điều tra dân số năm 2007, đô thị này có dân số 34.398 người trong 6.546 hộ. Kinh tế dựa vào nông nghiệp và đánh bắt hải sản xa bờ.

Barangay[sửa | sửa mã nguồn]

Anda được chia thành 18 barangay.

  • Awile
  • Awag
  • Batiarao
  • Cabungan
  • Carot
  • Dolaoan
  • Imbo
  • Macaleeng
  • Macando-candong
  • Mal-ong
  • Namagbagan
  • Poblacion
  • Roxas
  • Sablig
  • San Jose
  • Siapar
  • Tondol
  • Tori-tori

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Thành phốĐô thị tự trị Pangasinan
Thành phố Alaminos | Dagupan | San Carlos | Urdaneta
Dân: Agno | Aguilar | Alcala | Anda | Asingan | Balungao | Bani | Basista | Bautista | Bayambang | Binalonan | Binmaley | Bolinao | Bugallon | Burgos | Calasiao | Dasol | Infanta | Labrador | Laoac | Lingayen | Mabini | Malasiqui | Manaoag | Mangaldan | Mangatarem | Mapandan | Natividad | Pozzorubio | Rosales | San Fabian | San Jacinto | San Manuel | San Nicolas | San Quintin | Santa Barbara | Santa Maria | Santo Tomas | Sison | Sual | Tayug | Umingan | Urbiztondo | Villasis

Tọa độ: 16°17′B 119°58′Đ / 16,283°B 119,967°Đ / 16.283; 119.967