Cục quản lý Hành chính và Ngân sách Hoa Kỳ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cục quản lý Hành chính và Ngân sách Hoa Kỳ
Cục quản lý Hành chính và Ngân sách Hoa Kỳ
Khái lược
Thành lập 1970
Tiền thân Văn phòng Ngân sách Hoa Kỳ
Trụ sở Tòa nhà cơ quan điều hành Eisenhower
Nhân sự 529 người[1]
Ngân quỹ $92.8 triệu USD (FY 2011)
Lãnh đạo Sylvia Mathews Burwell, Giám đốc
Cơ quan
chủ quản
Văn phòng điều hành của phủ tổng thống Hoa Kỳ
Trang chủ
Cục quản lý Hành chính và Ngân Sách Hoa Kỳ

Cục quản lý Hành chính và Ngân sách Hoa Kỳ (tiếng Anh: Office of Management and Budget) hay Văn phòng Quản lý và Ngân sách (OMB) là một cơ quan trong Nội các Hoa Kỳ, đây là cơ quan lớn nhất trong Văn phòng điều hành của phủ tổng thống Hoa Kỳ (Executive Office of the President of the United States) (EOP).

Giám đốc OMB hiện tại là Sylvia Mathews Burwell.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Được thành lập năm 1921 với tên gọi lúc đó là văn phòng ngân sách Mỹ, OMB là một bộ phận trong văn phòng điều hành của tổng thống và hỗ trợ tổng thống trong việc chuẩn bị một bản ngân sách liên bang tổng hợp để trình lên quốc hội.

Nhiệm vụ[sửa | sửa mã nguồn]

Tổ chức[sửa | sửa mã nguồn]

  • Giám đốc, OMB
    • Phó giám đốc, OMB
      • Phòng pháp chế
      • Phòng Nội vụ lập pháp
      • Phòng Lập kế hoạch chiến lược và Truyền thông
      • Phòng Quản lý hoạt động
      • Phòng Chính sách kinh tế
      • Phòng tham khảo Lập pháp
      • Phòng đánh giá Ngân sách
      • Bộ phận quản lý tài nguyên
        • Chương trình Tài nguyên thiên nhiên
        • Chương trình Giáo dục, thu nhập Bảo trì và Lao động
        • Chương trình Y tế
        • Chương Trình Chính phủ chung
        • Chương trình An ninh Quốc gia
    • Phó giám đốc Quản lý và thanh tra nhân viên
      • Văn phòng quản lý tài chính liên bang
      • Văn phòng Chính sách mua sắm của Liên Bang
      • Văn phòng Chính phủ điện tử và Công nghệ thông tin
      • Văn phòng Hiệu suất và quản lý nhân viên
      • Văn phòng Nội vụ Thông tin và quy định

Danh sách các giám đốc[sửa | sửa mã nguồn]

TT Tên Thời gian giữ chức Tổng thống Ghi chú
1 Dawes, CharlesCharles Dawes 23 tháng 6, 1921 - 30 tháng 6, 1922 Warren G. Harding Dawes sau đó trở thành phó tổng thống Hoa Kỳ dưới thời Calvin Coolidge và là Đại sứ Hoa Kỳ tại Vương quốc Anh dưới thời Herbert Hoover
2 Lord, HerbertHerbert Lord 1 tháng 7, 1922 - 31 tháng 5, 1929 Warren G. Harding, Calvin Coolidge, Herbert Hoover
3 Roop, ClawsonClawson Roop 15 tháng 8, 1929 - 3 tháng 3, 1933 Herbert Hoover
4 Douglas, LewisLewis Douglas 7 tháng 3, 1933 - 31 tháng 8, 1934 Franklin D. Roosevelt
5 Bell, Daniel W.Daniel W. Bell 1 tháng 9, 1934 - 14 tháng 4, 1939 Franklin D. Roosevelt
6 Smith, Harold D.Harold D. Smith April 15, 1939 - June 19, 1946 Franklin D. Roosevelt, Harry S. Truman
7 Webb, James E.James E. Webb July 13, 1946 - January 27, 1949 Harry S. Truman Webb sau đó trở thành lãnh đạo thứ 2 của cơ quan NASA dưới thời tổng thống KennedyJohnson
8 Pace, FrankFrank Pace February 1, 1949 - April 12, 1950 Harry S. Truman
9 Lawton, FrederickFrederick Lawton April 13, 1950 - January 21, 1953 Harry S. Truman
10 Dodge, JosephJoseph Dodge January 22, 1953 - April 15, 1954 Dwight D. Eisenhower
11 Hughes, RowlandRowland Hughes April 16, 1954 - April 1, 1956 Dwight D. Eisenhower
12 Brundage, PercivalPercival Brundage April 2, 1956 - March 17, 1958 Dwight D. Eisenhower
13 Stans, Maurice H.Maurice H. Stans March 18, 1958 - January 21, 1961 Dwight D. Eisenhower
14 Bell, David E.David E. Bell January 22, 1961 - December 20, 1962 John F. Kennedy
15 Gordon, KermitKermit Gordon December 28, 1962 - June 1, 1965 John F. Kennedy, Lyndon B. Johnson
16 Schultze, CharlesCharles Schultze June 1, 1965 - January 28, 1968 Lyndon B. Johnson Schultze sau đó phục vụ với tư cách Chủ tịch của Hội đồng Cố vấn Kinh tế Hoa Kỳ dưới thời Tổng thống Jimmy Carter.
17 Zwick, CharlesCharles Zwick January 29, 1968 - January 21, 1969 Lyndon B. Johnson
18 Mayo, RobertRobert Mayo January 22, 1969 - June 30, 1970 Richard Nixon
19 Shultz, George P.George P. Shultz July 1, 1970 - June 11, 1972 Richard Nixon Shultz trước đó đã từ làm Bộ trưởng Lao động Hoa Kỳ, sau đó là Bộ trưởng Ngân khố Hoa Kỳdưới thời tổng thống Nixon và là Bộ trưởng Ngoại giao Hoa Kỳ dưới thời Ronald Reagan.
20 Weinberger, CasparCaspar Weinberger June 12, 1972 - February 1, 1973 Richard Nixon Weinberger trước đó từng làm Bộ trưởng Y tế và Dịch vụ Nhân sinh Hoa Kỳ dưới thời tổng thống Nixon và Ford, và làm Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ dưới thời Reagan
21 Ash, RoyRoy Ash February 2, 1973 - February 3, 1975 Richard Nixon, Gerald Ford
22 Lynn, James T.James T. Lynn February 10, 1975 - January 20, 1977 Gerald Ford Lynn left to head Aetna Insurance
23 Lance, BertBert Lance January 21, 1977 - September 23, 1977 Jimmy Carter Lance từ chức sau một scandal về tham nhũng chính trị
24 McIntyre, James T.James T. McIntyre September 24, 1977 - January 20, 1981 Jimmy Carter
25 Stockman, DavidDavid Stockman January 21, 1981 - August 1, 1985 Ronald Reagan
26 Miller III, James C.James C. Miller III October 8, 1985 - October 15, 1988 Ronald Reagan
27 Wright, Jr., Joseph R.Joseph R. Wright, Jr. October 16, 1988 - January 20, 1989 Ronald Reagan
28 Darman, RichardRichard Darman January 25, 1989 - January 20, 1993 George H. W. Bush
29 Panetta, LeonLeon Panetta January 21, 1993 - October 1994 Bill Clinton Panetta became President Clinton's Chief of Staff and serves under President Barack Obama as Director of the Central Intelligence Agency and United States Secretary of Defense
30 Rivlin, AliceAlice Rivlin October 17, 1994 - April 26, 1996 Bill Clinton Rivlin became a governor of the Federal Reserve after leaving OMB
31 Raines, Franklin D.Franklin D. Raines September 13, 1996 - May 21, 1998 Bill Clinton Raines became CEO of Fannie Mae
32 Lew, JacobJacob Lew May 21, 1998 - January 19, 2001 Bill Clinton Jacob Lew served as deputy director of OMB from 1995 to 1998
33 Daniels, MitchMitch Daniels January 23, 2001 - June 6, 2003 George W. Bush Daniels left and successfully ran for governor of Indiana
34 Bolten, Joshua B.Joshua B. Bolten June 26, 2003 - April 15, 2006 George W. Bush Bolten became President Bush's Chief of Staff
35 Portman, RobRob Portman May 26, 2006 - June 19, 2007 George W. Bush Portman had previously served President Bush as United States Trade Representative and was elected to the U.S. Senate from Ohio in 2010.
36 Nussle, JimJim Nussle September 4, 2007 - January 20, 2009 George W. Bush
37 Orszag, PeterPeter Orszag January 20, 2009 - July 30, 2010 Barack Obama
37 Zients, JeffreyJeffrey Zients July 30, 2010 - November 18, 2010 Barack Obama Acting Director during remainder of Orszag's term
38 Lew, JacobJacob Lew November 18, 2010 – present Barack Obama

Source:[2]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “FedScope”. Office of Management and Budget. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2011. 
  2. ^ “Directors of The Office of Management and Budget and The Bureau of the Budget”. Office of Management and Budget(Archived). Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2009. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]