Cục quản lý Hành chính và Ngân sách Hoa Kỳ
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Cục quản lý Hành chính và Ngân sách Hoa Kỳ | |
| Khái lược | |
|---|---|
| Thành lập | 1970 |
| Tiền thân | Văn phòng Ngân sách Hoa Kỳ |
| Trụ sở | Tòa nhà cơ quan điều hành Eisenhower |
| Nhân sự | 529 người[1] |
| Ngân quỹ | $92.8 triệu USD (FY 2011) |
| Lãnh đạo | Jacob Lew, Giám đốc |
| Cơ quan chủ quản |
Văn phòng điều hành của phủ tổng thống Hoa Kỳ |
| Trang chủ | |
| Cục quản lý Hành chính và Ngân Sách Hoa Kỳ | |
Cục quản lý Hành chính và Ngân sách Hoa Kỳ (tiếng Anh: Office of Management and Budget) hay Văn phòng Quản lý và Ngân sách (OMB) là một cơ quan trong Nội các Hoa Kỳ, đây là cơ quan lớn nhất trong Văn phòng điều hành của phủ tổng thống Hoa Kỳ (Executive Office of the President of the United States) (EOP).
Giám đốc OMB hiện tại là Jacob Lew.
Mục lục |
Lịch sử[sửa]
Được thành lập năm 1921 với tên gọi lúc đó là văn phòng ngân sách Mỹ, OMB là một bộ phận trong văn phòng điều hành của tổng thống và hỗ trợ tổng thống trong việc chuẩn bị một bản ngân sách liên bang tổng hợp để trình lên quốc hội.
Nhiệm vụ[sửa]
Tổ chức[sửa]
- Giám đốc, OMB
- Phó giám đốc, OMB
- Phòng pháp chế
- Phòng Nội vụ lập pháp
- Phòng Lập kế hoạch chiến lược và Truyền thông
- Phòng Quản lý hoạt động
- Phòng Chính sách kinh tế
- Phòng tham khảo Lập pháp
- Phòng đánh giá Ngân sách
- Bộ phận quản lý tài nguyên
- Chương trình Tài nguyên thiên nhiên
- Chương trình Giáo dục, thu nhập Bảo trì và Lao động
- Chương trình Y tế
- Chương Trình Chính phủ chung
- Chương trình An ninh Quốc gia
- Phó giám đốc Quản lý và thanh tra nhân viên
- Văn phòng quản lý tài chính liên bang
- Văn phòng Chính sách mua sắm của Liên Bang
- Văn phòng Chính phủ điện tử và Công nghệ thông tin
- Văn phòng Hiệu suất và quản lý nhân viên
- Văn phòng Nội vụ Thông tin và quy định
- Phó giám đốc, OMB
Danh sách các giám đốc[sửa]
| TT | Tên | Thời gian giữ chức | Tổng thống | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Charles Dawes | 23 tháng 6, 1921 - 30 tháng 6, 1922 | Warren G. Harding | Dawes sau đó trở thành phó tổng thống Hoa Kỳ dưới thời Calvin Coolidge và là Đại sứ Hoa Kỳ tại Vương quốc Anh dưới thời Herbert Hoover |
| 2 | Herbert Lord | 1 tháng 7, 1922 - 31 tháng 5, 1929 | Warren G. Harding, Calvin Coolidge, Herbert Hoover | |
| 3 | Clawson Roop | 15 tháng 8, 1929 - 3 tháng 3, 1933 | Herbert Hoover | |
| 4 | Lewis Douglas | 7 tháng 3, 1933 - 31 tháng 8, 1934 | Franklin D. Roosevelt | |
| 5 | Daniel W. Bell | 1 tháng 9, 1934 - 14 tháng 4, 1939 | Franklin D. Roosevelt | |
| 6 | Harold D. Smith | April 15, 1939 - June 19, 1946 | Franklin D. Roosevelt, Harry S. Truman | |
| 7 | James E. Webb | July 13, 1946 - January 27, 1949 | Harry S. Truman | Webb sau đó trở thành lãnh đạo thứ 2 của cơ quan NASA dưới thời tổng thống Kennedy và Johnson |
| 8 | Frank Pace | February 1, 1949 - April 12, 1950 | Harry S. Truman | |
| 9 | Frederick Lawton | April 13, 1950 - January 21, 1953 | Harry S. Truman | |
| 10 | Joseph Dodge | January 22, 1953 - April 15, 1954 | Dwight D. Eisenhower | |
| 11 | Rowland Hughes | April 16, 1954 - April 1, 1956 | Dwight D. Eisenhower | |
| 12 | Percival Brundage | April 2, 1956 - March 17, 1958 | Dwight D. Eisenhower | |
| 13 | Maurice H. Stans | March 18, 1958 - January 21, 1961 | Dwight D. Eisenhower | |
| 14 | David E. Bell | January 22, 1961 - December 20, 1962 | John F. Kennedy | |
| 15 | Kermit Gordon | December 28, 1962 - June 1, 1965 | John F. Kennedy, Lyndon B. Johnson | |
| 16 | Charles Schultze | June 1, 1965 - January 28, 1968 | Lyndon B. Johnson | Schultze sau đó phục vụ với tư cách Chủ tịch của Hội đồng Cố vấn Kinh tế Hoa Kỳ dưới thời Tổng thống Jimmy Carter. |
| 17 | Charles Zwick | January 29, 1968 - January 21, 1969 | Lyndon B. Johnson | |
| 18 | Robert Mayo | January 22, 1969 - June 30, 1970 | Richard Nixon | |
| 19 | George P. Shultz | July 1, 1970 - June 11, 1972 | Richard Nixon | Shultz trước đó đã từ làm Bộ trưởng Lao động Hoa Kỳ, sau đó là Bộ trưởng Ngân khố Hoa Kỳdưới thời tổng thống Nixon và là Bộ trưởng Ngoại giao Hoa Kỳ dưới thời Ronald Reagan. |
| 20 | Caspar Weinberger | June 12, 1972 - February 1, 1973 | Richard Nixon | Weinberger trước đó từng làm Bộ trưởng Y tế và Dịch vụ Nhân sinh Hoa Kỳ dưới thời tổng thống Nixon và Ford, và làm Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ dưới thời Reagan |
| 21 | Roy Ash | February 2, 1973 - February 3, 1975 | Richard Nixon, Gerald Ford | |
| 22 | James T. Lynn | February 10, 1975 - January 20, 1977 | Gerald Ford | Lynn left to head Aetna Insurance |
| 23 | Bert Lance | January 21, 1977 - September 23, 1977 | Jimmy Carter | Lance từ chức sau một scandal về tham nhũng chính trị |
| 24 | James T. McIntyre | September 24, 1977 - January 20, 1981 | Jimmy Carter | |
| 25 | David Stockman | January 21, 1981 - August 1, 1985 | Ronald Reagan | |
| 26 | James C. Miller III | October 8, 1985 - October 15, 1988 | Ronald Reagan | |
| 27 | Joseph R. Wright, Jr. | October 16, 1988 - January 20, 1989 | Ronald Reagan | |
| 28 | Richard Darman | January 25, 1989 - January 20, 1993 | George H. W. Bush | |
| 29 | Leon Panetta | January 21, 1993 - October 1994 | Bill Clinton | Panetta became President Clinton's Chief of Staff and serves under President Barack Obama as Director of the Central Intelligence Agency and United States Secretary of Defense |
| 30 | Alice Rivlin | October 17, 1994 - April 26, 1996 | Bill Clinton | Rivlin became a governor of the Federal Reserve after leaving OMB |
| 31 | Franklin D. Raines | September 13, 1996 - May 21, 1998 | Bill Clinton | Raines became CEO of Fannie Mae |
| 32 | Jacob Lew | May 21, 1998 - January 19, 2001 | Bill Clinton | Jacob Lew served as deputy director of OMB from 1995 to 1998 |
| 33 | Mitch Daniels | January 23, 2001 - June 6, 2003 | George W. Bush | Daniels left and successfully ran for governor of Indiana |
| 34 | Joshua B. Bolten | June 26, 2003 - April 15, 2006 | George W. Bush | Bolten became President Bush's Chief of Staff |
| 35 | Rob Portman | May 26, 2006 - June 19, 2007 | George W. Bush | Portman had previously served President Bush as United States Trade Representative and was elected to the U.S. Senate from Ohio in 2010. |
| 36 | Jim Nussle | September 4, 2007 - January 20, 2009 | George W. Bush | |
| 37 | Peter Orszag | January 20, 2009 - July 30, 2010 | Barack Obama | |
| 37 | Jeffrey Zients | July 30, 2010 - November 18, 2010 | Barack Obama | Acting Director during remainder of Orszag's term |
| 38 | Jacob Lew | November 18, 2010 – present | Barack Obama |
Source:[2]
Xem thêm[sửa]
Chú thích[sửa]
- ^ “FedScope”. Office of Management and Budget. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2011.
- ^ “Directors of The Office of Management and Budget and The Bureau of the Budget”. Office of Management and Budget(Archived). Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2009.
Liên kết ngoài[sửa]
- Office of Management and Budget - organization's web site
- Organisation Chart
- Death and Taxes: 2009 A visual guide and infographic of the 2009 United States federal discretionary budget request as prepared by the OMB.
- "The Decision Makers: Office of Management and Budget" GovExec.com, August 22, 2005
- OMB Regulatory Officials By Administration
- History OMB Regulatory Review