Chuột chù Lamotte

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Crocidura lamottei
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Soricomorpha
Họ (familia) Soricidae
Chi (genus) Crocidura
Loài (species) C. lamottei
Danh pháp hai phần
Crocidura lamottei
(Heim de Balsac, 1968)[1]
Lamotte's Shrew area.png

Chuột chù Lamotte, tên khoa học Crocidura lamottei, là một loài động vật có vú trong họ Chuột chù, bộ Soricomorpha. Loài này được Heim de Balsac mô tả năm 1968.[1] Chúng được tìm thấy ở Benin, Bờ Biển Ngà, Burkina Faso, Cameroon, Gambia, Ghana, Guinea, Guinea-Bissau, Liberia, Mali, Nigeria, Senegal, Sierra Leone, và Togo.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Crocidura lamottei. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Crocidura lamottei tại Wikimedia Commons