Danh sách nhân vật trong CLANNAD

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Từ trái sang Ryou, Tomoya, Kotomi, Nagisa, Kyou, Tomoyo, heo con Botan và Youhei (đo ván).

Đây là danh sách các nhân vật từ visual novel, mangaanime CLANNAD. Nhân vật chính là Okazaki Tomoya, một nam sinh trung học người Nhật.

Nhân vật chính[sửa | sửa mã nguồn]

Okazaki Tomoya trong anime Clannad.

Okazaki Tomoya[sửa | sửa mã nguồn]

Okazaki Tomoya (岡崎 朋也? Cương Khi Bằng Dã)
Lồng tiếng: Ito Kentaro (DVD bundled with PS2 game), Nojima Kenji (drama CD, movie), Nakamura Yuichi (anime), David Matranga (tiếng Anh)

Furukawa Nagisa[sửa | sửa mã nguồn]

Furukawa Nagisa (古河 渚? Cổ Hà Chử)
Lồng tiếng bởi: Nakahara Mai (tiếng Nhật), Luci Christian (tiếng Anh)

Fujibayashi Kyō[sửa | sửa mã nguồn]

Fujibayashi Kyō (藤林 杏? Đằng Lâm Hạnh)
Lồng tiếng bởi: Hirohashi Ryō (tiếng Nhật), Shelley Calene-Black (tiếng Anh)

Ichinose Kotomi[sửa | sửa mã nguồn]

Ichinose Kotomi (一ノ瀬 ことみ? Nhất Chi Lại Cầm Mĩ)
Lồng tiếng bởi: Noto Mamiko (tiếng Nhật), Emily Neves (tiếng Anh)

Sakagami Tomoyo[sửa | sửa mã nguồn]

Sakagami Tomoyo (坂上 智代? Phản Thượng Trí Đại)
Lồng tiếng bởi: Kuwashima Hoko (tiếng Nhật), Kaytha Coker (tiếng Anh)

Ibuki Fūko[sửa | sửa mã nguồn]

Ibuki Fūko (伊吹 風子? Y Xuy Phong Tử)
Lồng tiếng bởi: Nonaka Ai (tiếng Nhật), Hilary Haag (tiếng Anh)

Nhân vật phụ[sửa | sửa mã nguồn]

Miyazawa Yukine[sửa | sửa mã nguồn]

Miyazawa Yukine (宮沢 有紀寧? Cung Trạch Hữu Kỉ Ninh)
Lồng tiếng bởi: Enomoto Atsuko (tiếng Nhật), Maggie Flecknoe (tiếng Anh)

Fujibayashi Ryō[sửa | sửa mã nguồn]

Fujibayashi Ryō (藤林 椋?)
Lồng tiếng bởi: Kanda Akemi (tiếng Nhật), Brittney Karbowski (tiếng Anh)

Sagara Misae[sửa | sửa mã nguồn]

Sagara Misae (相楽 美佐枝? Tương Lạc Mĩ Tá Chi)
Lồng tiếng bởi: Yukino Satsuki (tiếng Nhật), Elizabeth Bunch (tiếng Anh)

Ibuki Kōko[sửa | sửa mã nguồn]

Ibuki Kōko (伊吹 公子? Y Xuy Công Tử)
Lồng tiếng bởi: Minaguchi Yūko (tiếng Nhật), Stephanie Wittels (tiếng Anh)

Sunohara Yōhei[sửa | sửa mã nguồn]

Sunohara Yōhei (春原 陽平? Xuân Nguyên Dương Bình)
Lồng tiếng bởi: Sakaguchi Daisuke (tiếng Nhật), Greg Ayres (tiếng Anh)

Sunohara Mei[sửa | sửa mã nguồn]

Sunohara Mei (春原 芽衣? Xuân Nguyên Nha Y)
Lồng tiếng bởi: Tamura Yukari (tiếng Nhật), Serena Varghese (tiếng Anh)

Furukawa Akio[sửa | sửa mã nguồn]

Furukawa Akio (古河 秋生? Cổ Hà Thu Sinh)
Lồng tiếng bởi: Okiayu Ryotaro (tiếng Nhật), Andrew Love (tiếng Anh)

Furukawa Sanae[sửa | sửa mã nguồn]

Furukawa Sanae (古河 早苗? Cổ Hà Tảo Miêu)
Lồng tiếng bởi: Inoue Kikuko (tiếng Nhật), Kara Greenberg (tiếng Anh)

Kōmura Toshio[sửa | sửa mã nguồn]

Kōmura Toshio (幸村 俊夫? Hạnh Thôn Tuấn Phu)
Lồng tiếng bởi: Aono Takeshi (tiếng Nhật), Todd Waite (tiếng Anh)

Yoshino Yūsuke[sửa | sửa mã nguồn]

Yoshino Yūsuke (芳野 祐介? Phương Dã Hữu Giới)
Lồng tiếng bởi: Midorikawa Hikaru (tiếng Nhật), Illich Guardiola (tiếng Anh)

Hiiragi Kappei[sửa | sửa mã nguồn]

Hiiragi Kappei (柊 勝平?)
Lồng tiếng bởi: Shiraishi Ryōko

Okazaki Naoyuki[sửa | sửa mã nguồn]

Okazaki Naoyuki (岡崎 直幸? Cương Khi Trực Hạnh)
Lồng tiếng bởi: Naka Hiroshi (tiếng Nhật), Chris Hutchison (tiếng Anh)

Okazaki Shino[sửa | sửa mã nguồn]

Okazaki Shino (岡崎 史乃? Cương Khi Sử Nãi)
Lồng tiếng bởi: Asō Miyoko

Okazaki Ushio[sửa | sửa mã nguồn]

Okazaki Ushio (岡崎 汐? Cương Khi Tịch)
Lồng tiếng bởi: Korogi Satomi

Cô gái từ Thế giới ảo[sửa | sửa mã nguồn]

Lồng tiếng bởi: Kawakami Tomoko (tiếng Nhật), Melissa Davis (tiếng Anh)

Garbage doll[sửa | sửa mã nguồn]

Lồng tiếng bởi: Yajima Akiko (tiếng Nhật), Shannon Emerick (tiếng Anh)

Minor characters[sửa | sửa mã nguồn]

Nishina Rie (仁科りえ?)
Lồng tiếng: Tatsumi Chisako (game), Aizawa Mai (drama CD, anime), Rozie Curtis (anime, tiếng Anh)
Sugisaka (杉坂? Sam Phản)
Lồng tiếng bởi: Bandō Ai (tiếng Nhật), Lesley Tesh (tiếng Anh)
(? Dũng)
Lồng tiếng: Fukui Miki (game), Azuma Sakamoto (anime)
Isogai (磯貝? Ki Bối)
Lồng tiếng bởi: Oda Fumi (tiếng Nhật), Elizabeth Bunch (tiếng Anh)
Nam sinh trong Tomoyo's path
Lồng tiếng bởi: Fukuyama Jun (tiếng Nhật), Josh Grelle (tiếng Anh)
Sakagami Takafumi (坂上鷹文? Phản Thượng Ưng Văn)
Lồng tiếng bởi: Fujimura Ayumi (drama CD)
Quý ông trong Kotomi's path
Lồng tiếng bởi: Aoyama Yutaka (tiếng Nhật), Rob Mungle (tiếng Anh)
Okazaki Atsuko (岡崎 敦子? Cương Khi Đôn Tử)
Miyazawa Kazuto (宮沢和人? Cung Trạch Hoà Nhân)
Shima Katsuki (志麻賀津紀? Chí Ma Hạ Tân Kỉ)
Lồng tiếng bởi: Romi Park
Igarashi (五十嵐? Ngũ Thập Lam)
Lồng tiếng bởi: Kaneko Hidehiko
Mitsui (三井? Tam Tỉnh)
Lồng tiếng bởi: Saiki Miho (tiếng Nhật), Joanne Bossano (tiếng Anh)
Button (ボタン Botan?)
Lồng tiếng bởi: Kawana Machiko (tiếng Nhật), Melissa Davis (tiếng Anh)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]