Từ trái sang Ryou, Tomoya, Kotomi, Nagisa, Kyou, Tomoyo, heo con Botan và Youhei (đo ván).
Đây là danh sách các nhân vật từ visual novel, manga và anime CLANNAD. Nhân vật chính là Okazaki Tomoya, một nam sinh trung học người Nhật.
[sửa] Nhân vật chính
Okazaki Tomoya trong anime
Clannad.
[sửa] Okazaki Tomoya
- Okazaki Tomoya (Nhật: 岡崎 朋也, Okazaki Tomoya? Cương Khi Bằng Dã)
- Lồng tiếng: Ito Kentaro (DVD bundled with PS2 game), Nojima Kenji (drama CD, movie), Nakamura Yuichi (anime), David Matranga (tiếng Anh)
[sửa] Furukawa Nagisa
- Furukawa Nagisa (Nhật: 古河 渚, Furukawa Nagisa? Cổ Hà Chử)
- Lồng tiếng bởi: Nakahara Mai (tiếng Nhật), Luci Christian (tiếng Anh)
[sửa] Fujibayashi Kyō
- Fujibayashi Kyō (Nhật: 藤林 杏, Fujibayashi Kyō? Đằng Lâm Hạnh)
- Lồng tiếng bởi: Hirohashi Ryō (tiếng Nhật), Shelley Calene-Black (tiếng Anh)
[sửa] Ichinose Kotomi
- Ichinose Kotomi (Nhật: 一ノ瀬 ことみ, Ichinose Kotomi? Nhất Chi Lại Cầm Mĩ)
- Lồng tiếng bởi: Noto Mamiko (tiếng Nhật), Emily Neves (tiếng Anh)
[sửa] Sakagami Tomoyo
- Sakagami Tomoyo (Nhật: 坂上 智代, Sakagami Tomoyo? Phản Thượng Trí Đại)
- Lồng tiếng bởi: Kuwashima Hoko (tiếng Nhật), Kaytha Coker (tiếng Anh)
[sửa] Ibuki Fūko
- Ibuki Fūko (Nhật: 伊吹 風子, Ibuki Fūko? Y Xuy Phong Tử)
- Lồng tiếng bởi: Nonaka Ai (tiếng Nhật), Hilary Haag (tiếng Anh)
[sửa] Nhân vật phụ
[sửa] Miyazawa Yukine
- Miyazawa Yukine (Nhật: 宮沢 有紀寧, Miyazawa Yukine? Cung Trạch Hữu Kỉ Ninh)
- Lồng tiếng bởi: Enomoto Atsuko (tiếng Nhật), Maggie Flecknoe (tiếng Anh)
[sửa] Fujibayashi Ryō
- Fujibayashi Ryō (Nhật: 藤林 椋, Fujibayashi Ryō?)
- Lồng tiếng bởi: Kanda Akemi (tiếng Nhật), Brittney Karbowski (tiếng Anh)
[sửa] Sagara Misae
- Sagara Misae (Nhật: 相楽 美佐枝, Sagara Misae? Tương Lạc Mĩ Tá Chi)
- Lồng tiếng bởi: Yukino Satsuki (tiếng Nhật), Elizabeth Bunch (tiếng Anh)
[sửa] Ibuki Kōko
- Ibuki Kōko (Nhật: 伊吹 公子, Ibuki Kōko? Y Xuy Công Tử)
- Lồng tiếng bởi: Minaguchi Yūko (tiếng Nhật), Stephanie Wittels (tiếng Anh)
[sửa] Sunohara Yōhei
- Sunohara Yōhei (Nhật: 春原 陽平, Sunohara Yōhei? Xuân Nguyên Dương Bình)
- Lồng tiếng bởi: Sakaguchi Daisuke (tiếng Nhật), Greg Ayres (tiếng Anh)
[sửa] Sunohara Mei
- Sunohara Mei (Nhật: 春原 芽衣, Sunohara Mei? Xuân Nguyên Nha Y)
- Lồng tiếng bởi: Tamura Yukari (tiếng Nhật), Serena Varghese (tiếng Anh)
[sửa] Furukawa Akio
- Furukawa Akio (Nhật: 古河 秋生, Furukawa Akio? Cổ Hà Thu Sinh)
- Lồng tiếng bởi: Okiayu Ryotaro (tiếng Nhật), Andrew Love (tiếng Anh)
[sửa] Furukawa Sanae
- Furukawa Sanae (Nhật: 古河 早苗, Furukawa Sanae? Cổ Hà Tảo Miêu)
- Lồng tiếng bởi: Inoue Kikuko (tiếng Nhật), Kara Greenberg (tiếng Anh)
[sửa] Kōmura Toshio
- Kōmura Toshio (Nhật: 幸村 俊夫, Kōmura Toshio? Hạnh Thôn Tuấn Phu)
- Lồng tiếng bởi: Aono Takeshi (tiếng Nhật), Todd Waite (tiếng Anh)
[sửa] Yoshino Yūsuke
- Yoshino Yūsuke (Nhật: 芳野 祐介, Yoshino Yūsuke? Phương Dã Hữu Giới)
- Lồng tiếng bởi: Midorikawa Hikaru (tiếng Nhật), Illich Guardiola (tiếng Anh)
[sửa] Hiiragi Kappei
- Hiiragi Kappei (Nhật: 柊 勝平, Hiiragi Kappei?)
- Lồng tiếng bởi: Shiraishi Ryōko
[sửa] Okazaki Naoyuki
- Okazaki Naoyuki (Nhật: 岡崎 直幸, Okazaki Naoyuki? Cương Khi Trực Hạnh)
- Lồng tiếng bởi: Naka Hiroshi (tiếng Nhật), Chris Hutchison (tiếng Anh)
[sửa] Okazaki Shino
- Okazaki Shino (Nhật: 岡崎 史乃, Okazaki Shino? Cương Khi Sử Nãi)
- Lồng tiếng bởi: Asō Miyoko
[sửa] Okazaki Ushio
- Okazaki Ushio (Nhật: 岡崎 汐, Okazaki Ushio? Cương Khi Tịch)
- Lồng tiếng bởi: Korogi Satomi
[sửa] Cô gái từ Thế giới ảo
- Lồng tiếng bởi: Kawakami Tomoko (tiếng Nhật), Melissa Davis (tiếng Anh)
[sửa] Garbage doll
- Lồng tiếng bởi: Yajima Akiko (tiếng Nhật), Shannon Emerick (tiếng Anh)
[sửa] Minor characters
- Nishina Rie (Nhật: 仁科りえ, Nishina Rie?)
- Lồng tiếng: Tatsumi Chisako (game), Aizawa Mai (drama CD, anime), Rozie Curtis (anime, tiếng Anh)
- Sugisaka (Nhật: 杉坂, Sugisaka? Sam Phản)
- Lồng tiếng bởi: Bandō Ai (tiếng Nhật), Lesley Tesh (tiếng Anh)
- Yū (Nhật: 勇, Yū? Dũng)
- Lồng tiếng: Fukui Miki (game), Azuma Sakamoto (anime)
- Isogai (Nhật: 磯貝, Isogai? Ki Bối)
- Lồng tiếng bởi: Oda Fumi (tiếng Nhật), Elizabeth Bunch (tiếng Anh)
- Nam sinh trong Tomoyo's path
- Lồng tiếng bởi: Fukuyama Jun (tiếng Nhật), Josh Grelle (tiếng Anh)
- Sakagami Takafumi (Nhật: 坂上鷹文, Sakagami Takafumi? Phản Thượng Ưng Văn)
- Lồng tiếng bởi: Fujimura Ayumi (drama CD)
- Quý ông trong Kotomi's path
- Lồng tiếng bởi: Aoyama Yutaka (tiếng Nhật), Rob Mungle (tiếng Anh)
- Okazaki Atsuko (Nhật: 岡崎 敦子, Okazaki Atsuko? Cương Khi Đôn Tử)
- Miyazawa Kazuto (Nhật: 宮沢和人, Miyazawa Kazuto? Cung Trạch Hoà Nhân)
- Shima Katsuki (Nhật: 志麻賀津紀, Shima Katsuki? Chí Ma Hạ Tân Kỉ)
- Lồng tiếng bởi: Romi Park
- Igarashi (Nhật: 五十嵐, Igarashi? Ngũ Thập Lam)
- Lồng tiếng bởi: Kaneko Hidehiko
- Mitsui (Nhật: 三井, Mitsui? Tam Tỉnh)
- Lồng tiếng bởi: Saiki Miho (tiếng Nhật), Joanne Bossano (tiếng Anh)
- Button (Nhật: ボタン, Botan?)
- Lồng tiếng bởi: Kawana Machiko (tiếng Nhật), Melissa Davis (tiếng Anh)
[sửa] Liên kết ngoài
|
|
|
| Thành viên chủ chốt |
|
|
| Nhân viên và cộng tác viên |
|
|
| Cựu nhân viên |
|
|
| Visual novel tiền-Key |
|
|
| Visual novel |
|
|
| Hoạt hình |
|
|
| Nhân vật |
|
|
| Soundtrack |
|
|
| Key Sounds Label |
|
|
| Khác |
|
|