Danh sách Vô địch Đôi nam Giải quần vợt Pháp Mở rộng

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vô địch Á quân Tỷ số
1925 Pháp Jean Borotra
Pháp René Lacoste
Pháp Henri Cochet
Pháp Jacques Brugnon
7–5, 4–6, 6–3, 2–6, 6–3
1926 Hoa Kỳ Vincent Richards
Hoa Kỳ Howard Kinsey
Pháp Henri Cochet
Pháp Jacques Brugnon
6–4, 6–1, 4–6, 6–4
1927 Pháp Henri Cochet
Pháp Jacques Brugnon
Pháp Jean Borotra
Pháp René Lacoste
2–6, 6–2, 6–0, 1–6, 6–4
1928 Pháp Jean Borotra
Pháp Jacques Brugnon
Pháp Henri Cochet
Pháp Jean de Buzelet
6–4, 3–6, 6–2, 3–6, 6–4
1929 Pháp René Lacoste
Pháp Jean Borotra
Pháp Henri Cochet
Pháp Jacques Brugnon
6–3, 3–6, 6–3, 3–6, 8–6
1930 Pháp Henri Cochet
Pháp Jacques Brugnon
Úc Harry Hopman
Úc Jim Willard
6–3, 9–7, 6–3
1931 Hoa Kỳ George Lott
Hoa Kỳ John Van Ryn
Cộng hòa Nam Phi Vernon Kirby
Cộng hòa Nam Phi Norman Farquharson
6–4, 6–3, 6–4
1932 Pháp Henri Cochet
Pháp Jacques Brugnon
Pháp Christian Boussus
Pháp Marcel Bernard
6–4, 3–6, 7–5, 6–3
1933 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Pat Hughes
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Fred Perry
Úc Vivian McGrath
Úc Adrian Quist
6–2, 6–4, 2–6, 7–5
1934 Pháp Jean Borotra
Pháp Jacques Brugnon
Úc Jack Crawford
Úc Vivian McGrath
11–9, 6–3, 2–6, 4–6, 9–7
1935 Úc Jack Crawford
Úc Adrian Quist
Úc Vivian McGrath
Úc Don Turnbull
6–1, 6–4, 6–2
1936 Pháp Jean Borotra
Pháp Marcel Bernard
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Pat Hughes
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Raymond Tuckey
6–2, 3–6, 9–7, 6–1
1937 Đức Quốc Xã Gottfried von Cramm
Đức Quốc Xã Henner Henkel
Cộng hòa Nam Phi Norman Farquharson
Cộng hòa Nam Phi Vernon Kirby
6–4, 7–5, 3–6, 6–1
1938 Pháp Bernard Destremau
Pháp Yvon Petra
Hoa Kỳ Don Budge
Hoa Kỳ Gene Mako
3–6, 6–3, 9–7, 6–1
1939 Hoa Kỳ Don McNeill
Hoa Kỳ Charles Harris
Pháp Jean Borotra
Pháp Jacques Brugnon
4–6, 6–4, 6–0, 2–6, 10–8
1940 Không tổ chức(chiến tranh thế giới lần thứ 2)
1941 Không tổ chức(chiến tranh thế giới lần thứ 2)
1942 Không tổ chức(chiến tranh thế giới lần thứ 2)
1943 Không tổ chức(chiến tranh thế giới lần thứ 2)
1944 Không tổ chức(chiến tranh thế giới lần thứ 2)
1945 Không tổ chức(chiến tranh thế giới lần thứ 2)
1946 Pháp Marcel Bernard
Pháp Yvon Petra
Argentina Enrique Morea
Hoa Kỳ Pancho Segura
7–5, 6–3, 0–6, 1–6, 10–8
1947 Cộng hòa Nam Phi Eustace Fannin
Cộng hòa Nam Phi Eric Sturgess
Hoa Kỳ Tom Brown
Úc Bill Sidwell
6–4, 4–6, 6–4, 6–3
1948 Thụy Điển Lennart Bergelin
Tiệp Khắc Jaroslav Drobný
Úc Harry Hopman
Úc Frank Sedgman
8–6, 6–1, 12–10
1949 Hoa Kỳ Pancho Gonzalez
Hoa Kỳ Frank Parker
Cộng hòa Nam Phi Eustace Fannin
Cộng hòa Nam Phi Eric Sturgess
6–3, 8–6, 5–7, 6–3
1950 Hoa Kỳ Bill Talbert
Hoa Kỳ Tony Trabert
Ai Cập Jaroslav Drobný
Cộng hòa Nam Phi Eric Sturgess
6–2, 1–6, 10–8, 6–2
1951 Úc Ken McGregor
Úc Frank Sedgman
Hoa Kỳ Gardnar Mulloy
Hoa Kỳ Dick Savitt
6–2, 2–6, 9–7, 7–5
1952 Úc Ken McGregor
Úc Frank Sedgman
Hoa Kỳ Gardnar Mulloy
Hoa Kỳ Dick Savitt
6–3, 6–4, 6–4
1953 Úc Lew Hoad
Úc Ken Rosewall
Úc Mervyn Rose
Úc Clive Wilderspin
6–2, 6–1, 6–1
1954 Hoa Kỳ Vic Seixas
Hoa Kỳ Tony Trabert
Úc Lew Hoad
Úc Ken Rosewall
6–4, 6–2, 6–1
1955 Hoa Kỳ Vic Seixas
Hoa Kỳ Tony Trabert
Ý Nicola Pietrangeli
Ý Orlando Sirola
6–1, 4–6, 6–2, 6–4
1956 Úc Don Candy
Hoa Kỳ Bob Perry
Úc Ashley Cooper
Úc Lew Hoad
7–5, 6–3, 6–3
1957 Úc Mal Anderson
Úc Ashley Cooper
Úc Don Candy
Úc Mervyn Rose
6–3, 6–0, 6–3
1958 Úc Ashley Cooper
Úc Neale Fraser
Úc Robert Howe
Cộng hòa Nam Phi Abe Segal
3–6, 8–6, 6–3, 7–5
1959 Ý Nicola Pietrangeli
Ý Orlando Sirola
Úc Roy Emerson
Úc Neale Fraser
6–3, 6–2, 14–12
1960 Úc Roy Emerson
Úc Neale Fraser
Tây Ban Nha José Luis Arilla
Tây Ban Nha Andrés Gimeno
6–2, 8–10, 7–5, 6–4
1961 Úc Roy Emerson
Úc Rod Laver
Úc Robert Howe
Úc Bob Mark
3–6, 6–1, 6–1, 6–4
1962 Úc Roy Emerson
Úc Neale Fraser
Tây Đức Wilhelm Bungert
Tây Đức Christian Kuhnke
6–3, 6–4, 7–5
1963 Úc Roy Emerson
Tây Ban Nha Manuel Santana
Cộng hòa Nam Phi Gordon Forbes
Cộng hòa Nam Phi Abe Segal
6–2, 6–4, 6–4
1964 Úc Roy Emerson
Úc Ken Fletcher
Úc John Newcombe
Úc Tony Roche
7–5, 6–3, 3–6, 7–5
1965 Úc Roy Emerson
Úc Fred Stolle
Úc Ken Fletche
Cộng hòa Nam Phi Bob Hewitt
6–8, 6–3, 8–6, 6–2
1966 Hoa Kỳ Clark Graebner
Hoa Kỳ Dennis Ralston
România Ilie Năstase
România Ion Ţiriac
6–3, 6–3, 6–0
1967 Úc John Newcombe
Úc Tony Roche
Úc Roy Emerson
Úc Ken Fletcher
6–3, 9–7, 12–10
↓ Open Era ↓
1968 Úc Ken Rosewall
Úc Fred Stolle
Úc Roy Emerson
Úc Rod Laver
6–3, 6–4, 6–3
1969 Úc John Newcombe
Úc Tony Roche
Úc Roy Emerson
Úc Rod Laver
4–6, 6–1, 3–6, 6–4, 6–4
1970 România Ilie Năstase
România Ion Ţiriac
Hoa Kỳ Arthur Ashe
Hoa Kỳ Charlie Pasarell
6–2, 6–4, 6–3
1971 Hoa Kỳ Arthur Ashe
Hoa Kỳ Marty Riessen
Hoa Kỳ Tom Gorman
Hoa Kỳ Stan Smith
6–8, 4–6, 6–3, 6–4, 11–9
1972 Cộng hòa Nam Phi Bob Hewitt
Cộng hòa Nam Phi Frew McMillan
Chile Patricio Cornejo
Chile Jaime Fillol
6–3, 8–6, 3–6, 6–1
1973 Úc John Newcombe
Hà Lan Tom Okker
Hoa Kỳ Jimmy Connors
România Ilie Năstase
6–1, 3–6, 6–3, 5–7, 6–4
1974 Úc Dick Crealy
New Zealand Onny Parun
Hoa Kỳ Bob Lutz
Hoa Kỳ Stan Smith
6–3, 6–2, 3–6, 5–7, 6–1
1975 Hoa Kỳ Brian Gottfried
México Raúl Ramírez
Úc John Alexander
Úc Phil Dent
6–2, 2–6, 6–2, 6–4
1976 Hoa Kỳ Fred McNair
Hoa Kỳ Sherwood Stewart
Hoa Kỳ Brian Gottfried
México Raúl Ramírez
7–6(6), 6–3, 6–1
1977 Hoa Kỳ Brian Gottfried
México Raúl Ramírez
Ba Lan Wojtek Fibak
Tiệp Khắc Jan Kodeš
7–6, 4–6, 6–3, 6–4
1978 Hoa Kỳ Gene Mayer
Hoa Kỳ Hank Pfister
Tây Ban Nha José Higueras
Tây Ban Nha Manuel Orantes
6–3, 6–2, 6–2
1979 Hoa Kỳ Gene Mayer
Hoa Kỳ Sandy Mayer
Úc Ross Case
Úc Phil Dent
6–4, 6–4, 6–4
1980 Hoa Kỳ Victor Amaya
Hoa Kỳ Hank Pfister
Hoa Kỳ Brian Gottfried
México Raúl Ramírez
1–6, 6–4, 6–4, 6–3
1981 Thụy Sĩ Heinz Günthardt
Hungary Balázs Taróczy
Hoa Kỳ Terry Moor
Hoa Kỳ Eliot Teltscher
6–2, 7–6, 6–3
1982 Hoa Kỳ Sherwood Stewart
Hoa Kỳ Ferdi Taygan
Chile Hans Gildemeister
Chile Belus Prajoux
7–5, 6–3, 1–1, retired
1983 Thụy Điển Anders Järryd
Thụy Điển Hans Simonsson
Úc Mark Edmondson
Hoa Kỳ Sherwood Stewart
7–6(4), 6–4, 6–2
1984 Pháp Henri Leconte
Pháp Yannick Noah
Tiệp Khắc Pavel Složil
Tiệp Khắc Tomáš Šmíd
6–4, 2–6, 3–6, 6–3, 6–2
1985 Úc Mark Edmondson
Úc Kim Warwick
Israel Schlomo Glickstein
Thụy Điển Hans Simonsson
6–3, 6–4, 6–7, 6–3
1986 Úc John Fitzgerald
Tiệp Khắc Tomáš Šmíd
Thụy Điển Stefan Edberg
Thụy Điển Anders Järryd
6–3, 4–6, 6–3, 6–7(4), 14–12
1987 Thụy Điển Anders Järryd
Hoa Kỳ Robert Seguso
Pháp Guy Forget
Pháp Yannick Noah
6–7, 6–7, 6–3, 6–4, 6–2
1988 Ecuador Andrés Gómez
Tây Ban Nha Emilio Sánchez
Úc John Fitzgerald
Thụy Điển Anders Järryd
6–3, 6–7(8), 6–4, 6–3
1989 Hoa Kỳ Jim Grabb
Hoa Kỳ Patrick McEnroe
Iran Mansour Bahrami
Pháp Eric Winogradsky
6–4, 2–6, 6–4, 7–6(5)
1990 Tây Ban Nha Sergio Casal
Tây Ban Nha Emilio Sánchez
Nam Tư Goran Ivanišević
Tiệp Khắc Petr Korda
7–5, 6–3
1991 Úc John Fitzgerald
Thụy Điển Anders Järryd
Hoa Kỳ Rick Leach
Hoa Kỳ Jim Pugh
6–0, 7–6(2)
1992 Thụy Sĩ Jakob Hlasek
Thụy Sĩ Marc Rosset
Cộng hòa Nam Phi David Adams
Nga Andrei Olhovskiy
7–6(4), 6–7(3), 7–5
1993 Hoa Kỳ Luke Jensen
Hoa Kỳ Murphy Jensen
Đức Marc-Kevin Goellner
Đức David Prinosil
6–4, 6–7(4), 6–4
1994 Zimbabwe Byron Black
Hoa Kỳ Jonathan Stark
Thụy Điển Jan Apell
Thụy Điển Jonas Björkman
6–4, 7–6(5)
1995 Hà Lan Jacco Eltingh
Hà Lan Paul Haarhuis
Thụy Điển Nicklas Kulti
Thụy Điển Magnus Larsson
6–7(3), 6–4, 6–1
1996 Nga Yevgeny Kafelnikov
Cộng hòa Séc Daniel Vacek
Pháp Guy Forget
Thụy Sĩ Jakob Hlasek
6–2, 6–3
1997 Nga Yevgeny Kafelnikov
Cộng hòa Séc Daniel Vacek
Úc Todd Woodbridge
Úc Mark Woodforde
7–6(12), 4–6, 6–3
1998 Hà Lan Jacco Eltingh
Hà Lan Paul Haarhuis
Bahamas Mark Knowles
Canada Daniel Nestor
6–3, 3–6, 6–3
1999 Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Ấn Độ Leander Paes
Croatia Goran Ivanišević
Hoa Kỳ Jeff Tarango
6–2, 7–5
2000 Úc Todd Woodbridge
Úc Mark Woodforde
Hà Lan Paul Haarhuis
Úc Sandon Stolle
7–6, 6–4
2001 Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Ấn Độ Leander Paes
Cộng hòa Séc Petr Pála
Cộng hòa Séc Pavel Vízner
7–6, 6–3
2002 Hà Lan Paul Haarhuis
Nga Yevgeny Kafelnikov
Bahamas Mark Knowles
Canada Daniel Nestor
7–5, 6–4
2003 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
Hà Lan Paul Haarhuis
Nga Yevgeny Kafelnikov
7–6(3), 6–3
2004 Bỉ Xavier Malisse
Bỉ Olivier Rochus
Pháp Michaël Llodra
Pháp Fabrice Santoro
7–5, 7–5
2005 Thụy Điển Jonas Björkman
Belarus Max Mirnyi
Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
2–6, 6–1, 6–4
2006 Thụy Điển Jonas Björkman
Belarus Max Mirnyi
Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
6–7(5), 6–4, 7–5
2007 Bahamas Mark Knowles
Canada Daniel Nestor
Cộng hòa Séc Lukáš Dlouhý
Cộng hòa Séc Pavel Vízner
2–6, 6–3, 6–4
2008 Uruguay Pablo Cuevas
Peru Luis Horna
Canada Daniel Nestor
Serbia Nenad Zimonjić
6–2, 6–3
2009 Cộng hòa Séc Lukáš Dlouhý
Ấn Độ Leander Paes
Cộng hòa Nam Phi Wesley Moodie
Bỉ Dick Norman
3–6, 6–3, 6–2
2010 Canada Daniel Nestor
Serbia Nenad Zimonjić
Cộng hòa Séc Lukáš Dlouhý
Ấn Độ Leander Paes
7–5, 6–2