Elaphurus davidianus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Elaphurus davidianus
Thời điểm hóa thạch: 3–0Ma
Late Pliocene đến Holocene
Elaphurus davidianus 02.JPG
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Artiodactyla
Họ (familia) Cervidae
Chi (genus) Elaphurus
(Milne-Edwards, 1866)[2]
Loài (species) E. davidianus
Danh pháp hai phần
Elaphurus davidianus
Milne-Edwards, 1866[2]

Elaphurus davidianus là một loài động vật có vú trong họ Cervidae, bộ Artiodactyla. Loài này được Milne-Edwards mô tả năm 1866.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Zhigang, J; Harris, RB (2008). Elaphurus davidianus. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 2012-05-20.
  2. ^ a ă â Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Elaphurus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]