Genetta angolensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Genetta angolensis
Genetta angolensis.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Carnivora
Họ (familia) Viverridae
Chi (genus) Genetta
Loài (species) G. angolensis
Danh pháp hai phần
Genetta angolensis
(Bocage, 1882)[2]
Angolan Genet area.png
Danh pháp đồng nghĩa
  • hintoni Schwarz, 1929
  • mossambica Matschie, 1902

Genetta angolensis là một loài động vật có vú trong họ Cầy, bộ Ăn thịt. Loài này được Bocage mô tả năm 1882.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Gaubert P, Crawford-Cabral J & Hoffmann M (2008). Genetta angolensis. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 2008-10-13.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Genetta angolensis. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Genetta angolensis tại Wikimedia Commons