Gincrey
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tọa độ: 49°14′45″B 5°34′23″Đ / 49,2458333333°B 5,57305555556°Đ
|
Gincrey |
|
|
Vị trí trong vùng Lorraine
|
|
| Hành chính | |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Vùng | Lorraine |
| Tỉnh | Meuse |
| Quận | Quận Verdun |
| Tổng | Tổng Étain |
| Xã (thị) trưởng | Jean-Louis Périquet (2008–2014) |
| Thống kê | |
| Độ cao | 209–233 m (686–764 ft) (avg. 217 m/712 ft) |
| Diện tích đất1 | 9,69 km2 (3,74 sq mi) |
| Nhân khẩu2 | 65 (1999) |
| - Mật độ | 7 người/km2 (18 người/sq mi) |
| INSEE/Mã bưu chính | 55211/ 55400 |
| 1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông. | |
| 2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần. | |
Gincrey là một xã thuộc tỉnh Meuse trong vùng Lorraine đông nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 217 mét trên mực nước biển.