Richecourt
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tọa độ: 48°52′50″B 5°45′43″Đ / 48,8805555556°B 5,76194444444°Đ
|
Richecourt |
|
|
Vị trí trong vùng Lorraine
|
|
| Hành chính | |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Vùng | Lorraine |
| Tỉnh | Meuse |
| Quận | Quận Commercy |
| Tổng | Tổng Saint-Mihiel |
| Xã (thị) trưởng | Daniel Rouyer (2008–2014) |
| Thống kê | |
| Độ cao | 223–243 m (732–797 ft) (avg. 239 m/784 ft) |
| Diện tích đất1 | 6,23 km2 (2,41 sq mi) |
| Nhân khẩu2 | 43 (1999) |
| - Mật độ | 7 người/km2 (18 người/sq mi) |
| INSEE/Mã bưu chính | 55431/ 55300 |
| 1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông. | |
| 2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần. | |
Richecourt là một xã thuộc tỉnh Meuse trong vùng Lorraine đông nam nước Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 239 mét trên mực nước biển.