Hainan Airlines

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hainan Airlines
海南航空公司
IATA
HU
ICAO
CHH
Tên hiệu
HAINAN
Thành lập 1989
Các trạm trung
chuyển chính
Sân bay quốc tế Mỹ Lan Hải Khẩu (HAK)
Sân bay quốc tế Thủ Đô Bắc Kinh (PEK)
Các điểm đến
quan trọng
Sân bay quốc tế Hàm Dương Tây An (XIY)
Sân bay Vũ Tú Thái Nguyên (TYN)
Sân bay quốc tế Dwopo Urumqi (URC)
Sân bay quốc tế Phượng Hoàng Tam Á (SYX)
Sân bay quốc tế Tân Hải Thiên Tân (TSN)
Sân bay quốc tế Lishe Ningbo (NGB)
Chương trình hành
khách thường xuyên
Fortune Wings Club
Số máy bay 70 (+25 orders) incl. cargo
Số điểm đến 90
Công ty mẹ Grand China Air
Tổng hành dinh Hải Khẩu, Hải Nam, CHND Trung Hoa
Nhân vật then chốt Li Xiaoming (Chủ tịch)
Trang Web: www.hnair.com

Hainan Airlines (chữ Hán海南航空公司 Hán Việt: Hải Nam Hàng không Công ty) là một hãng hàng không Trung Quốc. Hãng này có trung tâm hoạt động tại Sân bay quốc tế Mỹ Lan Hải Khẩu, Hải Nam. Ngoài ra hãng cũng có trung tâm khác tại Sân bay quốc tế Thủ Đô Bắc Kinh, Sân bay quốc tế Hàm Dương Tây An, Sân bay Wusu Thái NguyênSân bay quốc tế Diwopu Urumqi. Đây là hãng vận tải hàng không tư nhất lớn nhất, là hãng hàng không lớn thứ tư về quy mô ở Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa. Hãng này có 500 tuyến bay từ Hải Ngày 30 tháng 12 năm 2007, bốn hãng hàng không thuộc HNA group, Hainan Airlines, Shanxi Airlines, Chang'an Airlines, và China Xinhua Airlines đã sáp nhập vào Grand China Air, là hàng hàng không lớn thứ 4 ở Trung Quốc.

Đội tàu bay[sửa]

Tại thời điểm ngày 1/4/2010, đội tàu bay của Hainan Airlines gồm có:[1]

Đội tàu bay Hainan Airlines
Máy bay Đang dùng Đặt hàng Số khách
(First/Economy)
Tuyến
Airbus A320-232 0 13 TBA
Airbus A330-243 5 1 222 (36/186) Châu Âu
Airbus A340-600 3 0 288 (68/220) Châu Á, Châu Âu, Châu Phi
Boeing 737-300 1 0 144 (0/144) Nội địa
Boeing 737-400 6 0 146 (8/138) Nội địa
Boeing 737-800 52 3 164 (8/156) Nội địa, Châu Á
Boeing 767-300ER 3 0 233 (34/199) Nội địa, Châu Á, Châu Âu
Boeing 787-8 0 8 TBA Bắc Mỹ
Tổng 70 25

Thời điểm ngày 1 tháng 4 năm 2010, đội tàu bay của hãng Hainan Airlines là 5,3 năm.[2]

Tham khảo[sửa]

  1. ^ http://www.ch-aviation.ch/aircraft.php?search=set&airline=HU&al_op=1 Hainan Airlines fleet at ch-aviation.ch. Truy cập 2009-11-27
  2. ^ Hainan Airlines Fleet Age

Bản mẫu:Hãng hàng không Trung Quốc