Sân bay quốc tế Mỹ Lan Hải Khẩu
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Sân bay quốc tế Mỹ Lan Hải Khẩu 海口美兰国际机场 Hǎikǒu Měilán Guójì Jīchǎng |
|||
|---|---|---|---|
| IATA: HAK - ICAO: ZJHK[1] | |||
| Tóm tắt | |||
| Kiểu sân bay | Công | ||
| Cơ quan điều hành | Meilan Airport Company Limited | ||
| Phục vụ | Hải Khẩu | ||
| Độ cao AMSL | 75 ft (23 m) | ||
| Tọa độ | |||
| Đường băng | |||
| Hướng | Chiều dài | Bề mặt | |
| ft | m | ||
| 09/27 | 11.811 | 3.600 | bê tông |
Sân bay quốc tế Mỹ Lan Hải Khẩu (tiếng Trung: 海口美兰国际机场) (IATA: HAK, ICAO: ZJHK[1]) là sân bay mới nhất và lớn nhất ở Hải Nam, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Sân bay này nằm cách Hải Khẩu 25 km và được mở cửa năm 1999.
Sân bay có nhà ga rộng 60.200 mét vuông với 45 quầy thủ tục, 11 điểm kiểm tra an ninh và hiện có 565 người đang làm việc ở đây.
Mục lục |
Thống kê [sửa]
- Số lượt khách (2003): 6.025.000
- Lượng hàng hóa (2003): 81.404 tấn
Các hãng hàng không và các điểm đến [sửa]
Lưu ý : In đậm là các chuyến bay quốc tế (tính cả Hong Kong, Đài Loan và Macau).
| Hãng hàng không | Điểm đến |
|---|---|
| AirAsia | Kuala Lumpur |
| Air China | Bắc Kinh - Thủ đô |
| Asiana Airlines | Seoul-Incheon |
| China Eastern Airlines | Trường Sa, Quảng Châu, Côn Minh, Thượng Hải-Phố Đông |
| China Southern Airlines | Bắc Kinh-Thủ đô, Quảng Châu, Hàng Châu, Hong Kong, Côn Minh, Nam Ninh, Thượng Hải-Phố Đông, Thâm Quyến, Đài Bắc-Đào Viên, Thiên Tân, Hạ Môn, Trịnh Châu, Chu Hải |
| Deer Air | Quảng Châu |
| Grand China Express điều hành bởi Hainan Airlines | Nam Ninh |
| Hainan Airlines | Bangkok-Suvarnabhumi, Bắc Kinh-Thủ đô, Trường Sa, Thành Đô, Trùng Khánh, Phúc Châu, Quảng Châu, Quế Lâm, Quý Dương, Hàng Châu, Hà Nội, Hợp Phì, Côn Minh, Nam Xương, Nam Kinh, Ninh Ba, Osaka-Kansai, Thượng Hải - Phố Đông, Thâm Quyến, Đài Bắc-Đào Viên, Ôn Châu, Vũ Hán, Tây An, Hạ Môn, Trịnh Châu |
| Hong Kong Airlines | Hong Kong |
| Jetstar Asia Airways | Singapore |
| Okay Airways | Thiên Tân |
| Shandong Airlines | Thâm Quyến |
| Shanghai Airlines | Thượng Hải - Phố Đông |
| Shenzhen Airlines | Quảng Châu, Thâm Quyến |
| Sichuan Airlines | Thành Đô |
| Spring Airlines | Thượng Hải - Phố Đông |
| Tiger Airways | Singapore |
| Xiamen Airlines | Fuzhou, Zhuhai |
Xem thêm [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Sân bay quốc tế Mỹ Lan (tiếng Anh)
- Sân bay quốc tế Mỹ Lan (tiếng Trung)
- Các điểm đến Hải Khẩu
- Dữ liệu hàng không thế giới thông tin về sân bay cho ZJHK