Sân bay quốc tế Cao Khi Hạ Môn
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Sân bay quốc tế Cao Khi Hạ Môn Xiàmén Gāoqí Guójì Jīchǎng 厦门高崎国际机场 E-mng Ko-kia Kok-che Ki-tiu |
|||
|---|---|---|---|
| IATA: XMN – ICAO: ZSAM | |||
| Tóm lược | |||
| Kiểu sân bay | Public | ||
| Cơ quan quản lý | Xiamen International Airport Group Co., Ltd.(XIAGC) | ||
| Vị trí | Hạ Môn | ||
| Phục vụ bay cho | Xiamen Airlines | ||
| Độ cao AMSL | 59 ft / 18 m | ||
| Tọa độ | Tọa độ: | ||
|
|
|||
| Các đường băng | |||
| Phương hướng | Chiều dài | Bề mặt | |
| ft | m | ||
| 05/23 | 11,155 | 3,400 | Asphalt |
Sân bay quốc tế Cao Khi Hạ Môn (giản thể: 厦门高崎国际机场; bính âm: Xiàmén Gāoqí Guójì Jīchǎng ) (IATA: XMN, ICAO: ZSAM) là một sân bay quốc tế ở Hạ Môn, Phúc Kiến, Trung Quốc. Đây là căn cứ hoạt động của hãng Xiamen Airlines và một số hãng khác. Tại đây có dịch vụ bảo dưỡng máy bay. Năm 2005, sân bay này phục vụ 6,28 triệu lượt khách và 201.300 tấn hàng hóa và thư từ.[1]
[sửa] Các hãng hàng không và các điểm đến
In đậm là các chuyến bay quốc tế (Tính cả Hong Kong, Ma Cao và Đài Loan).
| Hãng hàng không | Điểm đến |
|---|---|
| Air China | Bắc Kinh-Thủ đô, Trường Sa, Thành Đô, Jakarta-Soekarno–Hatta, Côn Minh, Singapore |
| Air Macau | Macau |
| All Nippon Airways | Tokyo-Narita |
| China Eastern Airlines | Cám Châu, Hải Khẩu, Hàng Châu, Hợp Phì, Tế Nam, Côn Minh, Nam Xương, Nam Kinh, Ninh Ba, Thượng Hải-Hồng Kiều, Ôn Châu, Vũ Hán |
| China Express Airlines | Cám Châu, Lâm Nghi, Nam Thông |
| China Southern Airlines | Bắc Kinh-Thủ đô, Quảng Châu, Quế Lâm, Hải Khẩu, Hàng Châu, Hợp Phì, Hong Kong, Manila, Nam Kinh, Penang, Thâm Quyến, Ôn Châu, Vũ Hán, Vũ Di Sơn, Yiwu, Trịnh Châu |
| China West Air | Trường Sa |
| Chengdu Airlines | Thành Đô, Jinggangshan |
| Dragonair | Hong Kong |
| Hainan Airlines | Bắc Kinh-Thủ đô, Đại Liên, Quảng Châu, Hải Khẩu, Thẩm Dương, Tây An, Trịnh Châu |
| Juneyao Airlines | Thượng Hải - Phố Đông |
| Korean Air | Seoul-Incheon |
| Malaysia Airlines | Kuala Lumpur |
| Mandarin Airlines | Đài Bắc - Đào Viên |
| Northeast Airlines | Hợp Phì |
| Philippine Airlines | Manila |
| Shandong Airlines | Trường Sa, Hàng Châu, Tế Nam, Ninh Ba, Đài Bắc-Đào Viên, Thanh Đảo, Tây An, Trịnh Châu, Chu Sơn |
| Shanghai Airlines | Quảng Châu, Cù Châu, Thượng Hải-Hồng Kiều, Vũ Di Sơn |
| Shenzhen Airlines | Thường Châu, Nam Ninh, Thâm Quyến, Tây An |
| Sichuan Airlines | Trường Sa, Thành Đô, Quế Lâm |
| SilkAir | Singapore |
| Spring Airlines | Thượng Hải-Hồng Đào |
| Thai Airways International | Bangkok-Suvarnabhumi |
| Transasia Airways | Đài Trung |
| Uni Air | Đài Trung, Đài Bắc - Tùng Sơn |
| Xiamen Airlines | Bắc Kinh-Thủ đô, Trường Sa, Thành Đô, Trùng Khánh, Phúc Châu, Quảng Châu, Quế Lâm, Hàng Châu, Hong Kong, Kuala Lumpur, Côn Minh, Macau, Nam Xương, Nam Kinh, Ninh Ba, Osaka-Kansai, Thanh Đảo, Tam Á, Seoul-Incheon, Thượng Hải-Hồng Đào, Thâm Quyến, Singapore, Đài Bắc-Tùng Sơn, Đài Bắc-Đào Viên, Thiên Tân, Vũ Hán, Vũ Di Sơn, Trịnh Châu, Chu Sơn, Chu Hải |
[sửa] Xem thêm
[sửa] Liên kết ngoài
- Trang web chính thức (tiếng Anh)
- Real-time Flights Schedule from Xiamen
- Dữ liệu hàng không thế giới thông tin về sân bay cho ZSAM
| Bài này còn sơ khai. Mời bạn góp sức viết thêm để bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp về cách sửa bài. |
Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref>, nhưng không tìm thấy thẻ <references/>