Sân bay quốc tế Bạch Vân Quảng Châu
| Sân bay quốc tế Bạch Vân Quảng Châu 广州白云国际机场 Guǎngzhōu Báiyún Guójì Jīchǎng |
|||||
|---|---|---|---|---|---|
|
|||||
| Vị trí | |||||
| Thành phố | Quảng Châu | ||||
| Độ cao | 15 m (50 ft) | ||||
| Tọa độ | 23°23′33″B 113°17′56″Đ / 23,3925°B 113,29889°Đ | ||||
| Các đường băng | |||||
| Thông tin chung | |||||
| Kiểu sân bay | Public | ||||
| Cơ quan quản lý | Guangzhou Baiyun International Airport Co. Ltd. | ||||
| Phục vụ bay cho | China Southern Airlines FedEx Express Shenzhen Airlines |
||||
| Trang mạng | |||||
| Sân bay quốc tế Bạch Vân Quảng Châu | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phồn thể: | 廣州白雲國際機場 | ||||||||||
| Giản thể: | 广州白云国际机场 | ||||||||||
|
|||||||||||
Sân bay quốc tế Bạch Vân Quảng Châu (IATA: CAN, ICAO: ZGGG) (Trung văn giản thể: 广州白云国际机场; phồn thể: 廣州白雲國際機場; bính âm: Guǎngzhōu Báiyún Guójì Jīchǎng) là sân bay chính sân bay của Quảng Châu, thủ phủ của tỉnh Quảng Đông, Cộng hòa Nhân dân Trung Quốc. Hai mã sân bay đã được lấy trước đây từ Sân bay quốc tế Bạch Vân, và mã IATA phản ánh quốc ngữ cũ của Quảng Châu.
Sân bay này là trung tâm chính của China Southern Airlines và là điểm tập trung nhiều chuyến bay của Shenzhen Airlines.Trong năm 2009, đây là sân bay bận rộn thứ 2 của Trung Quốc và 22 thế giới, về lượng khách thông qua, với 37.048.550 lượt. Đối với hàng hóa giao thông, đây là sân bay bận rộn thứ 3 của Trung Quốc và 21 trên toàn thế giới.
Mục lục |
Tổng quan [sửa]
Sân bay hiện nay tọa lạc tại Quận Huadu mở cửa ngày 5/8/2004, thay thế Sân bay quốc tế Bạch Vân cũ 72 năm tuổi (đã đóng cửa). Chi phí xây sân bay mới này là 19,8 tỷ NDT, cách trung tâm Quảng Châu 28 km và rộng gấp 5 lần sân bay cũ. Một nhánh của tàu điện ngầm Quảng Châu cũng đang được xây dựng nối vào sân bay này. "Bạch Vân" (白雲) có nghĩa là mây trắng lấy theo tên núi Bạch Vân kề bên.
Các số liệu [sửa]
- Đường băng: 2 (3800 m và 3600 m), có đất để dành cho đường thứ 3
- Sân đỗ cho số lượng tàu bay: 66
- Công suất hiện tại: 27 triệu khách/năm
- Công suất theo quy hoạch đến 2010: 80 triệu khách/năm
- Công suất hàng hóa: 1 triệu tấn
- Công suất hàng hóa theo quy hoạch 2010: 2,5 triệu tấn
- Số lượng các điểm đến: 100 (phần lớn là nội địa)
- Các sân bay chi nhánh (thuộc cấp): Sán Đầu, Mai Châu, Trạm Giang
- Các sân bay thuộc cấp dự kiến: Vi Châu, Triệu Khánh
Các hãng hàng không và điểm đến [sửa]
Lưu ý : In đậm là các chuyến bay nội địa. (Không tính Hong Kong và Đài Loan)
| Hãng hàng không | Điểm đến |
|---|---|
| Air China | Bắc Kinh-Thủ Đô, Trường Sa, Thành Đô, Trùng Khánh, Đạt (huyện), Quế Lâm, Quý Dương, Hàng Châu, Hô Hòa Hạo Đặc, Cửu Trại Câu, Lô Châu, Nam Kinh, Thượng Hải-Hồng Kiều, Thiên Tân, Vạn Châu, Ôn Châu, Nghi Tân, Vận Thành |
| Air France | Paris-Charles de Gaulle |
| Air Madagascar | Antananarivo, Bangkok-Suvarnabhumi |
| AirAsia | Kuala Lumpur |
| All Nippon Airways | Tokyo-Narita |
| Asiana Airlines | Busan, Seoul-Incheon |
| Batavia Air | Jakarta-Soekarno-Hatta |
| Cebu Pacific | Manila |
| China Airlines | Đài Bắc-Đào Viên |
| China Eastern Airlines | Hải Khẩu, Hàng Châu, Hợp Phì, Hoàng Nham, Tế Nam, Côn Minh, Lan Châu, Lệ Giang, Mangshi, Nam Xương, Nam Kinh, Ninh Ba, Thanh Đảo, Thượng Hải-Hồng Kiều, Thượng Hải-Phố Đông, Thạch Gia Trang, Thái Nguyên, Ôn Châu, Vô Tích , Vũ Hán, Nghi Xương, Ngân Xuyên, Tây An |
| China Southern Airlines | Amsterdam, Auckland [từ 1 tháng 11], Bangkok-Suvarnabhumi, Bảo Sơn, Bắc Hải, Bắc Kinh-Thủ đô, Brisbane [từ 1.11], Cebu, Trường Xuân, Thường Đức, Trường Sa, Trường Trị, Thường Châu, Thành Đô, Trùng Khánh, Đại Lý, Đại Liên, Đà Nẵng, Đan Đông, Đại Khánh, Đại Đồng, Delhi, Denpasar/Bali, Dhaka, Địch Khánh, Dubai, Ân Thi, Fukuoka, Phúc Châu, Cám Châu, Quế Lâm, Quý Dương, Hải Khẩu, Hàm Đan, Hàng Châu, Hà Nội, Cáp Nhĩ Tân, Hợp Phì, Thành phố Hồ Chí Minh, Hô Hòa Hạo Đặc, Hong Kong, Hotan, Hoàng Sơn, Jakarta-Soekarno Hatta, Jeju, Jiamus , Cát Lâm, Cảnh Hồng, Tế Ninh, Jinjiang, Kathmandu, Kashi, Korla, Kota Kinabalu, Kuala Lumpur, Côn Minh, Kuqa, Langkawi [theo mùa], Lan Châu, Lhasa, Liên Vân Cảng, Lệ Giang, Lê, Liễu Châu, Los Angeles, Lạc Dương, Hàng Châu, Hà Nội , Melbourne, Meixian, Miên Dương, Mẫu Đơn Giang, Nagoya-Centrair , Nam Xương, Nam Sung, Nam Kinh, Nam Ninh, Nam Thông, Nam Dương, Ninh Ba, Osaka-Kansai, Paris-Charles de Gaulle, Penang, Phnom Penh, Phuket, Qiemo, Thanh Đảo, Tề Tề Cáp Nhĩ, Saipan, Tam Á, Seoul-Incheon, Thượng Hải-Hồng Kiều, Thượng Hải-Phố Đông, Sán Đầu, Thẩm Dương, Thạch Gia Trang, Siem Reap, Singapore, Sydney, Tachang, Đài Bắc-Đào Viên, Thái Nguyên, Thiên Tân, Tokyo-Narita, Đồng Nhân, Urumqi, Uy Hải, Ôn Châu, Vũ Hán , Vô Tích, Vũ Di Sơn, Ngô Châu, Hạ Môn, Tây An, Tương Phàn, Tây Ninh, Từ Châu, Diêm Thành, Yangon, Diên Cát, Yên Đài, Nghi Xương, Ngân Xuyên, Nhất Ninh, Nghĩa Ô, Vĩnh Châu, Trương Gia Giới, Trạm Giang, Trịnh Châu, Tri Kiến |
| China United Airlines | Bắc Kinh - Nam Uyển |
| China West Air | Trùng Khánh |
| Deer Air | Thành Đô, Trùng Khánh, Hải Khẩu, Hàng Châu, Côn Minh, Lệ Giang, Tam Á, Trương Gia Giới |
| Dragonair | Hong Kong |
| EgyptAir | Bangkok-Suvarnabhumi, Cairo |
| Emirates | Dubai |
| Ethiopia Airlines | Addis Ababa, Bangkok-Suvarnabhumi |
| EVA Air | Cao Hùng, Đài Bắc-Đào Viên |
| Garuda Indonesia | Jakarta-Soekarno Hatta |
| Hainan Airlines | Bắc Kinh-Thủ đô, Trường Sa, Đại Liên, Quý Dương, Cáp Nhĩ Tân, Hải Khẩu, Hàng Châu, Hợp Phì, Nam Xương, Nam Kinh, Ninh Ba, Thanh Đảo, Tam Á, Thẩm Dương, Đài Bắc-Đào Viên, Thái Nguyên, Thiên Tân, Vũ Hán, Tây An, Hạ Môn, Ngân Xuyên, Trịnh Châu |
| Japan Airlines | Nagoya-Centrair [kết thúc 1 tháng 10], Osaka-Kansai [kết thúc 1 tháng 10], Tokyo-Narita |
| Kenya Airways | Bangkok-Suvarnabhumi, Nairobi |
| Korean Air | Seoul-Incheon |
| Kunpeng Airlines | Bách Sắc |
| Lufthansa | Frankfurt |
| Malaysia Airlines | Kota Kinabalu, Kuala Lumpur, Kuching |
| Qatar Airways | Doha |
| Shandong Airlines | Tế Nam, Lâm Nghi, Thanh Đảo, Yên Đài |
| Shanghai Airlines | Quế Lâm, Hàng Châu, Nam Kinh, Tam Á, Thượng Hải-Hồng Kiều, Ôn Châu, Hạ Môn |
| Shenzhen Airlines | Bao Đầu, Trường Xuân, Trường Sa, Thường Châu, Thành Đô, Đại Liên, Denpasar/Bali, Quý Dương, Quế Lâm, Hải Khẩu, Cáp Nhĩ Tân, Hohhot, Hoàng Nham, Tế Nam, Côn Minh, Lan Châu, Nam Xương, Nam Kinh, Nam Ninh, Thanh Đảo, Tam Á, Thượng Hải-Hồng Kiều, Thẩm Dương, Thiên Tân, Vũ Hán, Vô Tích, Tây An, Trịnh Châu, Chu Sơn |
| Sichuan Airlines | Thành Đô, Trùng Khánh |
| Singapore Airlines | Singapore |
| Spring Airlines | Thượng Hải-Hồng Kiều |
| Thai AirAsia | Bangkok-Suvarnabhumi |
| Thai Airways International | Bangkok-Suvarnabhumi |
| Tiger Airways | Singapore |
| United Eagle Airlines | Thành Đô, Liễu Châu |
| Vietnam Airlines | Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Vladivostok Air | Khabarovsk |
| Xiamen Airlines | Phúc Châu, Tấn Giang, Vũ Di Sơn, Hạ Môn |
| Yemenia | Dubai, Sana'a |
Hàng hóa [sửa]
| Hãng hàng không | Điểm đến |
|---|---|
| Asiana Cargo | Seoul-Incheon |
| China Airlines Cargo | Đài Bắc - Đào Viên |
| China Postal Airlines | Thượng Hải - Hồng Đào, Nam Kinh |
| China Southern Cargo | Amsterdam[1], Đài Bắc - Đào Viên |
| Etihad Crystal Cargo | Abu Dhabi, Dhaka |
| EVA Air Cargo | Đài Bắc - Đào Viên |
| FedEx Express | Almaty, Anchorage, Bangkok-Suvarnabhumi, Cebu, Clark, Cologne-Bonn, Delhi, Dubai, Frankfurt, Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Honolulu, Indianapolis, Jakarta-Soekarno Hatta, Kuala Lumpur, London-Stansted, Los Angeles, Manila, Memphis, Mumbai, Newark, Osaka-Kansai, Paris-Charles de Gaulle, Penang, San Francisco, Seoul-Incheon, Thượng Hải - Phố Đông, Singapore, Subic Bay, Sydney, Tokyo-Narita |
| JAL Cargo | Tokyo-Narita |
| Korean Air Cargo | Seoul-Incheon, Sydney |
| Lufthansa Cargo | Astana, Delhi, Frankfurt |
| MASkargo | Kuala Lumpur |
| UPS Airlines | Anchorage, Honolulu, Ontario, Seoul-Incheon, Sydney |
| Yangtze River Express | Hàng Châu, Hạ Môn |
Xem thêm [sửa]
Tham khảo [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
- Website của sân bay tiếng Trung: {{{1}}}
- Dữ liệu hàng không thế giới thông tin về sân bay cho ZGGG
Hình ảnh [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Sân bay quốc tế Bạch Vân Quảng Châu. |