Sân bay quốc tế Sheremetyevo
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Sheremetyevo International Airport Аэропорт Шереметьево |
|||
|---|---|---|---|
| IATA: SVO - ICAO: UUEE | |||
| Tóm tắt | |||
| Kiểu sân bay | Công | ||
| Cơ quan điều hành | International Airport Sheremetyevo | ||
| Phục vụ | Moskva | ||
| Độ cao AMSL | 622 ft (190 m) | ||
| Tọa độ | |||
| Đường băng | |||
| Hướng | Chiều dài | Bề mặt | |
| ft | m | ||
| 07R/25L | 12.139 | 3.700 | Bê tông |
| 07L/25R | 11.647 | 3.550 | Bê tông |
| Thống kê năm (2005) | |||
| Số lượng hành khách | 12.174.000 | ||
Sân bay quốc tế Sheremetyevo (tiếng Nga: Шереме́тьево) (IATA: SVO, ICAO: UUEE), là một sân bay quốc tế phục vụ Moskva, Nga. Đây là trung tâm vận chuyển hành khách của hãng hàng không quốc tế Nga Aeroflot. Moskva có các sân bay: Sân bay quốc tế Domodedovo là sân bay hàng đầu tính về lưu lượng máy bay hoạt động và lượng khách phục vụ, Sân bay Sheremetyevo xếp thứ nhì, với Vnukovo xếp hàng thứ 3. Mã IATA cho sân bay Sheremetyevo, Domodedovo và Vnukovo là MOW.
Sheremetyevo được mở cửa ngày 11/8/1959; chuyến bay quốc tế đầu tiên là vào ngày 1/6/1960 đến Berlin (Sân bay Schönefeld). Sheremetyevo-1 (được sử dụng cho các tuyến nội địa) được mở cửa vào ngày 3/11/1964. Ngày 12 tháng 9 năm 1967, chuyến bay hành khách theo lịch trình đầu tiên của Tupolev Tu-134 đã xuất phát từ Sheremetyevo (đến Stockholm), tiếp theo là chuyến bay theo lịch trình đầu tiên của Ilyushin Il-62 (đi Montreal) ngày 15 tháng 9.
Sheremetyevo-2 là cửa ngõ cho phần lớn du khách nước ngoài được mở cửa ngày 1/1/1980 để phục vụ cho Olympics Moskva.
Sheremetyevo-2 là nhà ga rộng hơn trong hai nhà ga và là điểm đi và đến cho các chuyến quốc tế. Các chuyến bay đến các thành phố Nga và các chuyến thuê bay xuất phát từ Sheremetyevo-1. Không có kết nối đường sá giữa 2 nhà ga, thực ra chúng là 2 sân bay riêng sử dụng chung khu đường băng. Kiểu cấu trúc này trên thế giới thì hơi khác thường. Sân bay Perth ở Tây Australia là một thí dụ khác về kiểu bố trí này. Năm 2005, sân bay này phục vụ 12 triệu khách, chiếm 1/4 lượng hành khách hàng không ở Nga, chiếm 60% hành quốc tế đến Nga.
Hai đường cất hạ cánh của sân bay đang được nâng cấp, bao gồm mở rộng và rải lại bề mặt. Chính quyền thành phố Moskva đã giành đất để xây dựng một đường băng thứ 3 sau này.
[sửa] Các hãng hàng không và các điểm đến
Các hãng hàng không sau nằm trong số trên 80 hãng hàng không (theo wwebsite chính thức của sân bay) có chuyến bay tới sân bay quốc tế Sheremetyevo:
- Adria Airways (Ljubljana)
- Aeroflot (Adler/Sochi, Amsterdam, Anapa, Antalya, Astrakhan, Athens, Baku, Bangkok, Barcelona, Barnaul, Beijing, Beirut, Belgrade, Berlin-Schönefeld, Bishkek, Brussels, Bucharest-Otopeni, Budapest, Cairo, Copenhagen, Damascus, Delhi, Dnipropetrovsk, Dubai, Düsseldorf, Frankfurt, Geneva, Hamburg, Hà Nội, Hanover, Havana, Helsinki, Hồng Kông, Irkutsk, Istanbul-Atatürk, Jeddah, Kaliningrad, Karlovy Vary, Kemerovo, Khabarovsk, Kiev-Boryspil, Krasnodar, Larnaca, London-Heathrow, Los Angeles, Luanda, Madrid, Magadan, Milan-Malpensa, Mineralnye Vody, Mumbai, Munich, New York-JFK, Nice, Nizhnevartovsk, Novosibirsk, Omsk, Oslo, Paris-Charles de Gaulle, Perm, Petropavlovsk-Kamchatsky, Prague, Riga, Roma-Fiumicino, Samara, Seoul-Incheon, Thượng Hải-Phổ Đông, Simferopol, Sofia, St. Peterburg, Stockholm-Arlanda, Tashkent, Tbilisi, Tehran-Mehrabad, Tokyo-Narita, Toronto-Pearson, Tyumen, Ufa, Ulaanbaatar, Venizia, Vienna, Vilnius, Vladivostok, Volgograd, Warsaw, Washington-Dulles, Yekaterinburg, Yerevan, Zagreb, Zürich)
- Aeroflot Don (Adler, Dnipropetrovsk, Rostov)
- Aeroflot-Nord (Arkhangelsk, Belgorod, Naryan Mar)
- Aerosvit Airlines (Kiev-Boryspil)
- Air Algérie (Algiers)
- Air Astana (Almaty)
- Air China (Bắc Kinh)
- Air France (Paris-Charles de Gaulle)
- airBaltic (Riga)
- Alitalia (Milan-Malpensa, Roma-Fiumicino)
- Ariana Afghan Airlines (Baku, Kabul)
- Belavia (Minsk)
- Bulgaria Air (Sofia)
- China Southern Airlines (Urumqi)
- Czech Airlines (Prague)
- Cyprus Airways (Larnaca)
- Cubana de Aviación (Havana)
- Dalavia Far East Airways (Khabarovsk)
- Delta Air Lines (Atlanta, New York-JFK)
- Estonian Air (Tallinn)
- Finnair (Helsinki)
- FlyLal (Vilnius)
- Iran Air (Tehran-Mehrabad)
- Japan Airlines (Tokyo-Narita)
- Jat Airways (Belgrade)
- KD Avia (Kaliningrad)
- KLM Royal Dutch Airlines (Amsterdam)
- Korean Air (Seoul-Incheon)
- LOT Polish Airlines (Warsaw)
- Lufthansa (Dusseldorf, Frankfurt, Munich)
- MALÉV Hungarian Airlines (Budapest)
- MIAT Mongolian (Berlin-Tegel, Ulan Baatar)
- Olympic Airlines (Athens)
- Pakistan International Airlines (Dubai, Karachi)
- Scandinavian Airlines System (Copenhagen, Stockholm-Arlanda)
- Syrianair (Damascus)
- Tarom (Bucharest-Otopeni)
- Turkish Airlines (Istanbul-Atatürk)
- Uzbekistan Airways (Tashkent)
[sửa] Liên kết ngoài
- Trang mạng của sân bay quốc tế Sheremetyevo (tiếng Anh)
- Dữ liệu hàng không thế giới thông tin về sân bay cho UUEE
- NOAA/NWS Quan trắc thời tiết hiện tại
- ASN Lịch sử tai nạn tại UUEE
- Tư vấn về sân bay từ tổ chức du lịch Bao gồm bản đồ khu vực, chỉ ra các vị trí tương ứng của nhóm các sân bay.
- Thông tin từ Aeroflot
- Tin tức về việc xây dựng đang diễn ra tại Sheremetyevo, từ www.themoscowtimes.com
Tiêu bản:Intercity passenger transport in Moscow
Adler/Sochi • Aldan • Amderma • Anadyr • Anapa • Arkhangelsk • Astrakhan • Barnaul • Baykit • Belgorod • Biysk • Blagoveschensk • Bratsk • Bugulma • Cheboksary • Chelyabinsk • Chita • Chokurdakh • Chulman • Dikson • Elista • Igarka • Irkutsk • Kaliningrad • Kazan • Kazan-2 • Kemerovo • Khabarovsk-Novy • Khanty-Mansiysk • Kirov • Kogalym • Kotlas • Krasnodar • Krasnoyarsk • Kurgan • Kyzyl • Magadan • Magdagachi • Magnitogorsk • Makhachkala • Mineralnye Vody • Mirny • Moskva-Domodedovo • Moskva-Sheremetyevo • Moskva-Vnukovo • Murmansk • Nadym • Nalchik • Naryan-Mar • Nizhnevartovsk • Nizhny Novgorod • Norilsk • Novokuznetsk • Novosibirsk • Novy Urengoy • Noyabrsk • Nyagan • Okhotsk • Omsk • Orenburg • Orsk • Penza • Perm • Petropavlovsk-Kamchatsky • Petrozavodsk • Pevek • Podkamennaya Tunguska • Polyarny • Provideniya • Pskov • Rostov-na-Donu • Saint Petersburg • Salekhard • Samara • Saratov • Sovetsky • Solovki • Stavropol • Surgut • Syktyvkar • Tiksi • Tomsk • Tura • Turukhansk • Tyumen • Ufa • Ukhta • Ulan-Ude • Ulyanovsk • Uray • Usinsk • Velikiy Novgorod • Vladikavkaz • Vladivostok • Volgograd • Vorkuta • Voronezh • Yakutsk • Yaroslavl • Yekaterinburg • Yuzhno-Sakhalinsk
|
||||||||||||||

