Sân bay Berlin Tegel

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sân bay Berlin Tegel
Flughafen Berlin-Tegel
Berlin Airport in Tegel
Berlin-Tegel from the air.jpg
Mã IATA
TXL
Mã ICAO
EDDT
Vị trí
Thành phố Berlin, Đức
Độ cao 37 m (122 ft)
Tọa độ 52°33′35″B 013°17′16″Đ / 52,55972°B 13,28778°Đ / 52.55972; 13.28778Tọa độ: 52°33′35″B 013°17′16″Đ / 52,55972°B 13,28778°Đ / 52.55972; 13.28778
Các đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
m ft
08L/26R 3.023 9.918 nhựa đường
08R/26L 2.428 7.966 nhựa đường
Thông tin chung
Kiểu sân bay Công
Cơ quan quản lý Berlin Airports
Trang mạng www.berlin-airport.de
Thống kê (2008)
Lượt khách 14.500.000

Sân bay Berlin Tegel "Otto Lilienthal" (IATA: TXLICAO: EDDT) là sân bay quốc tế chính ở Berlin, Đức. Sân bay này toạ lạc ở Tegel. Sân bay này có toà nhà ga hình lục giác xung quanh một quảng trường mở tạo ra một khoảng cách đi bộ 30 mét từ máy bay đến cửa ra nhà ga. Năm 2008, sân bay này đã phục vụ 14.530.000 lượt khách. Theo quy hoạch, sân bay này sẽ được đóng cửa vào tháng 6 năm 2012, sáu tháng sau khi xây xong Sân bay quốc tế Berlin-Brandenburg thay thế nó [1]

Toàn cảnh sân bay
Sân bay quốc tế Berlin-Tegel – Số liệu thống kê
Năm Lượt khách Hàng hoá [t] Bưu kiện [t] Lượt chuyến
1991 6.715.402 13.585 16.002 120.344
1992 6.641.634 16.493 18.705 96.896
1993 7.000.168 16.060 17.672 90.750
1994 7.234.345 16.625 16.869 93.103
1995 8.186.512 17.131 16.229 112.521
1996 8.298.736 17.836 17.525 117.247
1997 8.622.359 19.043 16.465 117.495
1998 8.810.476 15.183 15.639 115.092
1999 9.543.437 15.349 15.887 118.188
2000 10.268.325 17.096 26.792 127.668
2001 9.863.870 17.578 15.977 125.484
2002 9.055.002 13.787 14.258 111.334
2003 11.055.303 12.800 4.665 134.395
2004 11.014.062 12.009 8.044 131.875
2005 11.500.454 11.246 3.125 137.288
2006 11.787.960 13.490 5.522 134.322
2007 13.510.188 14.830 4.823 145.423

Các hãng hàng không và tuyến bay[sửa | sửa mã nguồn]

Air Berlin là hãng hoạt động nhiều nhất ở sân bay Tegel.
Hãng hàng không Điểm đến Terminal
Aegean Airlines Athens A
airBaltic Riga A/C
Air Berlin Alicante, Antalya [theo mùa], Arrecife/Lanzarote, Bangkok-Suvarnabhumi, Barcelona, Catania [theo mùa], Köln/Bonn, Copenhagen, Corfu [theo mùa], Djerba [theo mùa], Düsseldorf, Faro, Frankfurt, Fuerteventura, Funchal/Madeira, Gothenburg-City, Helsinki, Heraklion [theo mùa], Hurghada, Ibiza [theo mùa], Jerez de la Frontera [theo mùa], Karlsruhe/Baden-Baden, Kos [theo mùa], Kraków, Lamezia Terme [theo mùa], Las Palmas de Gran Canaria, Luxor, Mahon/Minorca [theo mùa], Málaga, Milan-Malpensa, Monastir [theo mùa], Moscow-Domodedovo, Munich, Münster/Osnabrück, Mykonos [theo mùa], Naples [theo mùa], Nuremberg, Oslo, Palma de Mallorca, Paris-Orly, Phuket [bắt đầu từ ngày 1/11], Rhodes [theo mùa], Rome-Fiumicino, Samos [theo mùa], Santa Cruz/La Palma, Santorini [theo mùa], Saarbrücken, Sharm el-Sheikh [theo mùa], St. Petersburg, Stockholm-Arlanda, Stuttgart, Tel Aviv [bắt đầu từ ngày 7/7], Tenerife-South, Thessaloniki [theo mùa], Venice [thuê bao], Vienna, Westerland/Sylt [theo mùa], Zürich A/C
Air France Paris-Charles de Gaulle A
Air Malta Malta A
Air VIA Burgas [theo mùa], Varna [theo mùa] A
Armavia Yerevan B
Avitrans Växjö -
Austrian Airlines cung ứng bởi Tyrolean Airways Vienna A/D
B&H Airlines Sarajevo [bắt đầu từ ngày 9/6] -
Blue Air Bucharest-Băneasa A
Blue Wings Abu Dhabi [bắt đầu từ ngày 17/6], Istanbul-Atatürk [bắt đầu từ ngày 16/6] -
British Airways London-Heathrow A
Brussels Airlines Brussels A/D
Bulgaria Air Sofia A
Bulgarian Air Charter Burgas [theo mùa], Varna [theo mùa] A
Cirrus Airlines Mannheim D
Continental Airlines Newark A
Czech Airlines Prague D
Delta Air Lines New York-JFK A
Estonian Air Tallinn [bắt đầu từ ngày 8/6] A
Finnair Helsinki D
Free Bird Airlines Antalya, Istanbul-Atatürk A
Germania Adana, Antalya, Gaziantep, Istanbul-Atatürk, Kayseri, Pristina, Samsun, Verona [bắt đầu từ ngày 30 May] A/B
Hainan Airlines Beijing-Capital A
Iberia Airlines Madrid A/D
InterSky Friedrichshafen, Graz C
Jat Airways Belgrade B
Jet Air Bydgoszcz, Warsaw D
KD Avia Kaliningrad B
KLM Amsterdam A
KLM cung ứng bởi KLM Cityhopper Amsterdam A
LOT Polish Airlines cung ứng bởi EuroLOT Warsaw D
Lufthansa Cologne/Bonn, Düsseldorf, Frankfurt, Moscow-Domodedovo, Munich, Stuttgart A/D
Lufthansa cung ứng bởi bmi London-Heathrow A/B
Lufthansa Regional cung ứng bởi Lufthansa CityLine Brussels, Cologne/Bonn, Düsseldorf, Nuremberg, Stuttgart, Vienna A/D
Lufthansa Regional cung ứng bởi Eurowings Düsseldorf, Nuremberg, Paris-Charles de Gaulle A/D
Luxair Luxembourg, Saarbrücken A
Malév Hungarian Airlines Budapest C
MIAT Mongolian Airlines Moscow-Sheremetyevo, Ulaanbaatar A
Olympic Airlines Athens, Thessaloniki D
Qatar Airways Doha A
Privilege Style Palma de Mallorca A
Pegasus Airlines Antalya A
Scandinavian Airlines System Copenhagen, Stockholm-Arlanda A/D
Sky Airlines Antalya A/B
Sky Georgia Tbilisi [bắt đầu từ ngày 12 June] -
SunExpress Antalya, Izmir A
Swiss International Air Lines Zürich A
Swiss cung ứng bởi Swiss European Air Lines Zürich A
Transavia.com Amsterdam C
Transaero Airlines Moscow-Domodedovo B
TUIfly Cairo, Corfu [theo mùa], Cologne/Bonn, Fuerteventura, Heraklion [theo mùa], Hurghada [theo mùa], Innsbruck [theo mùa], Klagenfurt, Las Palmas/Gran Canaria, Luxor [theo mùa], Memmingen, Rhodes [theo mùa], Salzburg, Tel Aviv, Tenerife-South, Venice-Marco Polo D
Turkish Airlines Istanbul-Atatürk A
Ukraine International Airlines Kiev-Boryspil A
Wind Jet Forli D

Hãng vận chuyển hàng hoá[2][sửa | sửa mã nguồn]

Airlines Destinations
TNT Airways Gdansk, Liège, Tallinn, Warsaw

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Thư mục[sửa | sửa mã nguồn]

  • Berlin Airport Company (Berliner Flughafen Gesellschaft [BFG]) - Monthly Timetable Booklet for Berlin Tempelhof and Berlin Tegel Airports, several issues (German language edition only), 1964-1992. West Berlin, Germany: Berlin Airport Company. 
  • Flight International. Sutton, UK: Reed Business Information. ISSN 0015-3710.  (various backdated issues relating to commercial air transport at Berlin Tegel during the Allied period from 2 January 1960 until 2 October 1990)
  • OAG Flight Guide Worldwide. Dunstable, UK: OAG Worldwide Ltd. ISSN 1466-8718.  (October 1990 until December 1994)
  • In Flight – Dan-Air's English language in-flight magazine (Special Silver Jubilee Edition), 1978. London, UK: Dan Air Services Ltd. 
  • Kompass – Dan-Air's German language in-flight magazine, various copies 1975-1990. West Berlin, Germany: Dan Air Services Ltd. 
  • Simons, Graham M. (1993). The Spirit of Dan-Air. Peterborough, UK: GMS Enterprises. ISBN 1-8703-8420-2. 
  • Eglin, Roger, and Ritchie, Berry (1980). Fly me, I'm Freddie. London, UK: Weidenfeld and Nicolson. ISBN 0-2977-7746-7. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]