Sân bay quốc tế Bảo An Thâm Quyến

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sân bay quốc tế Bảo An Thâm Quyến
深圳宝安国际机场
Shēnzhèn Bǎo'ān Guójì Jīchǎng
Mã IATA
SZX
Mã ICAO
ZGSZ
Vị trí
Thành phố Shenzhen
Độ cao 4 m (13 ft)
Tọa độ 22°38′22″B 113°48′39″Đ / 22,63944°B 113,81083°Đ / 22.63944; 113.81083
Các đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
m ft
15/33 3,400 11,155 Concrete
Thông tin chung
Kiểu sân bay Public
Cơ quan quản lý Shenzhen Airport Company Ltd.
Phục vụ bay cho
Trang mạng http://www.szairport.com/
Sân bay quốc tế Bảo An Thâm Quyến
Phồn thể: 深圳寶安國際機場
Giản thể: 深圳宝安国际机场

Sân bay quốc tế Bảo An Thâm Quyến (tiếng Anh:Shenzhen Bao'an International Airport) hay là Huangtian Airport (IATA: SZXICAO: ZGSZ) tọa lạc tại làng in Huangtian, Quận Bảo An, Thâm Quyến, Quảng Đông, Trung Quốc, cách quận trung tâm 32 km. Sân bay này mở cửa ngày 12/10/1991 với diện tích 10,8 km2. Năm 2009, 24,486,406 lượt khách thông qua, xếp thứ 5 trong các sân bay Trung Quốc. Dự báo đến năm 2012, đây là sân bay lớn thứ ba của Miền Nam Trung Quốc, sau Sân bay quốc tế Hong KongSân bay quốc tế Bạch Vân Quảng Châu

Các hãng hàng không và điểm đến[sửa | sửa mã nguồn]

Sân bay gồm 3 nhà ga chính :

  • Terminal A - Chuyến bay nội địa
  • Terminal B - Chuyến bay nội địa
  • Terminal D - Chuyến bay quốc tế và Hongkong、Macau、Trung Quốc.
Hãng hàng không Điểm đến Terminal
Air China Bắc Kinh-Thủ đô, Thành Đô, Trùng Khánh, Quý Dương, Hàng Châu, Côn Minh, Thượng Hải-Phố Đông, Thiên Tân, Vũ Hán B
Air China Osaka-Kansai(qua Thượng Hải - Phố Đông), Tokyo-Narita(qua Thượng Hải - Phố Đông) D
AirAsia Kota Kinabalu, Kuala Lumpur D
Asiana Airlines Seoul-Incheon D
China Airlines Cao Hùng, Đài Bắc - Đào Viên D
China Eastern Airlines Trường Sa, Hàng Châu, Hợp Phì, Côn Minh, Lan Châu, Lệ Giang, Nam Xương, Nam Kinh, Ninh Ba, Thượng Hải-Hồng Kiều, Thượng Hải-Phố Đông, Thái Nguyên, Vũ Hán, Vô Tích, Tây An B
China Southern Airlines Bao Đầu, Bắc Kinh-Thủ đô, Thường Đức, Trường Xuân, Trường Sa, Thành Đô, Trùng Khánh, Đại Liên, Đan Đông, Dayong (Trương Gia Giới), Phúc Châu, Cám Châu, Quế Lâm, Quý Dương, Hải Khẩu, Hàng Châu, Cáp Nhĩ Tân, Hợp Phì, Hohhot, Hoàng Sơn, Côn Minh, Liên Vân Cảng, Lệ Giang, Lâm Nghi, Lạc Dương, Lô Châu, Nam Xương, Nam Sung, Nam Kinh, Nam Ninh, Nanyang, Ningbo, Ordos, Thanh Đảo, Tuyền Châu, Tấn Giang, Tam Á, Thượng Hải-Hồng Kiều, Thượng Hải-Phố Đông, Thẩm Dương, Thạch Gia Trang, Taiyuan, Tianjin, Ürümqi, Wenzhou, Vũ Hán, Vô Tích, Hạ Môn, Tây An, Xingyi, Xining, Ngân Xuyên, Yiwu, Vĩnh Châu, Trịnh Châu A
China Southern Airlines Đài Bắc - Đào Viên D
Chengdu Airlines Thành Đô, Liễu Châu A
Hainan Airlines Bắc Kinh-Thủ đô, Trường Xuân, Trường Sa, Thành Đô, Trùng Khánh, Đại Liên, Quế Lâm, Quý Dương, Hải Khẩu, Cáp Nhĩ Tân, Hohhot, Tế Nam, Lan Châu, Nam Kinh, Ninh Ba, Thanh Đảo, Tam Á, Thẩm Dương, Taiyuan, Tianjin, Ürümqi, Vũ Hán, Hạ Môn, Tây An, Từ Châu, Trịnh Châu A
Juneyao Airlines Thượng Hải - Hồng kiều A
Korean Air Seoul-Incheon D
Kunming Airlines Côn Minh B
Shanghai Airlines Tĩnh Cương Sơn, Thượng Hải-Hồng Kiều, Thiên Tân B
Shandong Airlines Đại Liên, Tế Nam, Lâm Nghi, Thanh Đảo, Yên Đài, Ôn Châu B
Shenzhen Airlines Bắc Hải, Bắc Kinh-Capital, Trường Xuân, Thường Đức, Trường Sa, Thường Châu, Thành Đô, Trùng Khánh, Đại Liên, Phúc Châu, Quế Lâm, Quý Dương, Hải Khẩu, Hailar, Hàng Châu, Cáp Nhĩ Tân, Hợp Phì, Hohhot, Hoàng Sơn, Tế Nam, Cảnh Đức Trấn, Côn Minh, Lan Châu, Lệ Giang, Miên Dương, Nam Xương, Nam Kinh, Nam Ninh, Nam Thông, Thanh Đảo, Tần Hoàng Đảo, Tuyền Châu, Tấn Giang, Cù Châu, Tam Á, Thượng Hải-Hồng Kiều,Thượng Hải-Phố Đông, Thẩm Dương, Thạch Gia Trang, Thái Nguyên, Thái Châu, Hoàng Nham, Thiên Tân, Ürümqi, Vạn Châu, Ôn Châu, Vũ Hán, Vô Tích, Vũ Di Sơn, Hạ Môn, Tây An, Tương Phàn, Xining, Nghi Tân, Nghi Xương, Ngân Xuyên, Yiwu, Vận Thành, Trạm Giang, Trịnh Châu B
Shenzhen Airlines Bangkok-Suvarnabhumi, Thành phố Hồ Chí Minh,Kuala Lumpur, Kota Kinabalu, Osaka-Kansai(qua Phúc Châu),Seoul-Incheon, Singapore, Đài Bắc - Đào Viên D
Sichuan Airlines Thành Đô, Trùng Khánh A
SilkAir Singapore D
Spring Airlines Thượng Hải - Hồng Đào A
Sky Shuttle Macau-Terminal Marítimo D
Thai AirAsia Bangkok-Suvarnabhumi D
Tiger Airways Singapore D
Uni Air Cao Hùng, Đài Trung, Đài Bắc-Đào Viên D
Xiamen Airlines Phúc Châu, Nam Ninh, Tuyền Châu, Tấn Giang, Thiên Tân, Hạ Môn A

Cargo[sửa | sửa mã nguồn]

Hãng hàng không Điểm đến
FedEx Express Anchorage, Seoul-Incheon
Jade Cargo International Amsterdam, Barcelona, Brescia, Chennai, Dubai, Frankfurt, Geneva, Lagos, Lahore, Seoul-Incheon, Shanghai-Pudong, Sharjah, Tianjin
Shenzhen Donghai Airlines Hong Kong, Thành Đô, Thượng Hải - Phố Đông, Manila
Transmile Air Services Kuala Lumpur
UPS Airlines Bangkok, Clark, Cologne, Kuala Lumpur, Mumbai, Osaka, Seoul-Incheon, Singapore
Yangtze River Express Clark, Dhaka, Hàng Châu, Hongkong, Thượng Hải - Phố Đông
Phối cảnh sân bay
Nhà ga Sân bay nhìn từ bên ngoài

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]