Sân bay quốc tế Đào Tiên Thẩm Dương

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sân bay quốc tế Đào Tiên Thẩm Dương
Shěnyáng Táoxiān Guójì Jīchǎng
沈阳桃仙国际机场
Mã IATA
SHE
Mã ICAO
ZYTX
Vị trí
Độ cao 198 ft (60 m)
Tọa độ 41°38′24″B 123°29′1″Đ / 41,64°B 123,48361°Đ / 41.64000; 123.48361Tọa độ: 41°38′24″B 123°29′1″Đ / 41,64°B 123,48361°Đ / 41.64000; 123.48361
Các đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
m ft
06/24 3.200 10.499 Bê tông
Thông tin chung
Kiểu sân bay Dân sự
Cơ quan quản lý Cục hàng không Đào Tiên Thẩm Dương

Sân bay quốc tế Đào Tiên Thẩm Dương (IATA: SHEICAO: ZYTX) (Trung văn giản thể: 沈阳桃仙国际机场; Trung văn phồn thể: 沈陽桃仙國際機場; bính âm: Shěnyáng Táoxiān Guójì Jīchǎng) là một sân bay ở Thẩm Dương, Trung Quốc.

Hãng hàng không và tuyến bay[sửa | sửa mã nguồn]

Hãng hàng không Điểm đến
Air China Beijing-Capital, Chengdu
Air Koryo Pyongyang
Airstars Ulan-Ude[1]
All Nippon Airways Tokyo-Narita
Asiana Airlines Busan
China Eastern Airlines Harbin, Jinan, Kunming, Linyi, Nanjing, Shanghai Pudong, Wenzhou, Wuhan, Zhengzhou
China Postal Airlines Dalian, Dandong, Shanghai-Hongqiao, Weifang
China Southern Airlines Beijing-Capital, Busan, Changsha, Chengdu, Cheongju, Chongqing, Daegu, Dalian, Fukuoka, Fuzhou, Guangzhou, Guilin, Guiyang, Haikou, Hangzhou, Harbin, Hefei, Hohhot, Hong Kong, Irkutsk[1], Jinan, Kunming, Lanzhou, Manzhouli, Nagoya-Centrair, Nanchang, Nanjing, Nanning, Ningbo, Osaka-Kansai, Qingdao, Sanya, Sapporo-Chitose, Seoul-Incheon, Shantou, Shanghai-Pudong, Shenzhen, Shijiazhuang, Singapore, Taiyuan, Taipei-Taoyuan, Tianjin, Tokyo-Narita, Urumqi, Wenzhou, Wuhan, Xiamen, Xi'an, Yanji, Yantai, Yinchuan, Zhangjiajie, Zhengzhou
China United Airlines Beijing-Nanyuan
Hainan Airlines Beijing-Capital, Changsha, Guangzhou, Haikou, Hohhot, Jinan, Nanjing, Ningbo, Qingdao, Tianjin, Taiyuan, Urumqi, Wuhan, Xiamen, Xian, Yantai
Juneyao Airlines Shanghai-Pudong
Korean Air Seoul-Incheon
Kunpeng Airlines operated by Shenzhen Airlines Shijiazhuang
Mandarin Airlines Taipei-Taoyuan
Okay Airways Tianjin
S7 Airlines Irkutsk[1]
Shandong Airlines Harbin, Heihe, Jinan, Qinghai, Xian, Yantai
Shanghai Airlines Shanghai-Pudong
Shenzhen Airlines Beijing-Capital, Changzhou, Chongqing, Guangzhou, Guiyang, Hangzhou, Jinan, Nanjing, Nanning, Shenzhen, Taipei-Taoyuan, Taiyuan, Urumqi, Wuhan, Xi'an, Zhengzhou
Sichuan Airlines Chengdu, Chongqing, Tianjin, Chengdu
Spring Airlines Shanghai-Pudong, Hangzhou
Xiamen Airlines Fuzhou, Hangzhou, Changsha, Nanchang, Zhengzhou

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â (tiếng Nga) Federal State Unitary Enterprise "State Air Traffic Management Corporation", Summer Air Traffic Schedule 25.03.2007 - 27.10.2007 (Airports - Russian international), 29 May 2007, p. 76

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]