Sân bay quốc tế Diêu Tường Tế Nam
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Sân bay quốc tế Diêu Tường Tế Nam 济南遥墙国际机场 Jǐnán Yáoqiáng Guójì Jīchǎng |
|||||
|---|---|---|---|---|---|
|
|||||
| Vị trí | |||||
| Thành phố | Tế Nam | ||||
| Độ cao | 23 m (76 ft) | ||||
| Tọa độ | 36°51′26″B 117°12′58″Đ / 36,85722°B 117,21611°Đ | ||||
| Các đường băng | |||||
| Thông tin chung | |||||
| Kiểu sân bay | Public | ||||
| Phục vụ bay cho | Shandong Airlines | ||||
Sân bay quốc tế Diêu Tường Tế Nam (Trung văn giản thể: 济南遥墙国际机场; phồn thể: 濟南遙牆國際機場; bính âm: Jǐnán Yáoqiáng Guójì Jīcháng) (IATA: TNA, ICAO: ZSJN) là một sân bay ở Diêu Tường, Tế Nam, Trung Quốc. Sân bay có cự ly 33 km về phía đông bắc thành phố Tế Nam và ngay phía bắc Diêu Tường.
Hãng hàng không và tuyến bay [sửa]
Note: Flights to and from Hong Kong are treated as international flights.
| Hãng hàng không | Điểm đến |
|---|---|
| Air China | Chengdu |
| China Eastern Airlines | Chengdu, Guangzhou, Harbin, Hong Kong, Kunming, Shanghai-Hongqiao, Xiamen |
| China Southern Airlines | Changchun, Changsha, Chengdu, Dalian, Guangzhou, Shenyang, Urumqi, Wuhan, Xi'an |
| China West Air | Chongqing, Dalian |
| Deer Jet | Nanchang |
| EVA Air | Taipei-Taoyuan |
| Grand China Express operated by Hainan Airlines | Taiyuan, Weihai |
| Hainan Airlines | Changsha, Shenzhen |
| Korean Air | Seoul-Incheon |
| Lucky Air | Kunming, Shenyang |
| Shandong Airlines | Beijing-Capital, Changchun, Changsha, Chengdu, Chongqing, Dalian, Guangzhou, Hangzhou, Harbin, Hohhot, Kashgar, Nanjing, Osaka-Kansai, Qingdao, Seoul-Incheon, Shanghai-Hongqiao, Shenzhen, Taipei-Taoyuan, Urumqi, Wenzhou, Wuhan, Xi'an, Xiamen, Yantai, Yinchuan, Zhengzhou |
| Shanghai Airlines | Shanghai-Hongqiao |
| Shenzhen Airlines | Fuzhou, Guangzhou, Shenzhen |
| Sichuan Airlines | Chengdu, Chongqing, Dalian, Harbin |
| Xiamen Airlines | Changsha, Dalian, Fuzhou, Hangzhou, Harbin, Shenyang, Urumqi, Wuhan, Xiamen |