Sân bay quốc tế Lộc Khẩu Nam Kinh
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Sân bay quốc tế Lộc Khẩu Nam Kinh 南京禄口国际机场 Nánjīng Lùkǒu Guójì Jīchǎng |
|||||
|---|---|---|---|---|---|
|
|||||
| Vị trí | |||||
| Độ cao | 15 m (49 ft) | ||||
| Tọa độ | 31°44′32″B 118°51′43″Đ / 31,74222°B 118,86194°Đ | ||||
| Các đường băng | |||||
| Thông tin chung | |||||
| Kiểu sân bay | Dân dụng | ||||
| Cơ quan quản lý | N/A | ||||
Sân bay quốc tế Lộc Khẩu Nam Kinh (NLIA, giản thể: 南京禄口国际机场, phồn thể: 南京祿口國際機場; bính âm: Nánjīng Lùkǒu Guójì Jīchǎng) (IATA: NKG, ICAO: ZSNJ) là một sân bay ở Nam Kinh, tỉnh Giang Tô, cách trung tâm thành phố 35 km về phía đông bắc.
Năm 2009, sân bay Lộc Khẩu phục vụ 10,84 triệu lượt khách, 200,000 tấn hàng hóa, xếp thứ 14 ở Trung Quốc về lượng hàng thông qua, thứ 9 về lượng hàng hóa. Sân bay có thể đạt đến 12 triệu lượt khách và 800,000 tấn hàng hóa vào năm 2020.
Mục lục |
Các hãng hàng không và tuyến bay[sửa]
Lưu ý: Tính đến tháng 4 2010. In đậm là các chuyến bay quốc tế (tính cả Hong Kong, Ma Cao và Đài Loan).
Hành khách[sửa]
| Hãng hàng không | Điểm đến |
|---|---|
| Air China | Bắc Kinh-Thủ đô, Thành Đô, Trùng Khánh |
| Air Macau | Macau |
| Asiana Airlines | Seoul-Incheon |
| China Eastern Airlines | Bao Đầu, Bắc Kinh-Thủ đô, Trường Sa, Thành Đô, Trùng Khánh, Đại Liên, Đôn Hoàng, Phúc Châu, Cám Châu, Quảng Châu, Quế Lâm, Quý Dương, Cáp Nhĩ Tân, Hải Khẩu, Hohhot, Hong Kong, Cát An, Tế Nam, Lan Châu, Liên Vân Cảng, Côn Minh, Nagoya-Centrair , Nam Xương, Nam Ninh, Ninh Ba, Osaka-Kansai, Thanh Đảo, Tam Á, Seoul-Incheon, Thượng Hải-Phố Đông, Thâm Quyến, Thạch Gia Trang, Singapore, Đài Bắc-Đào Viên, Thái Nguyên, Tokyo-Narita, Urumqi, Ôn Châu, Vũ Hán, Vũ Di Sơn, Tây An , Hạ Môn, Xining, Từ Châu, Diêm Thành, Yên Đài, Yichang, Ngân Xuyên, Trương Gia Giới, Trịnh Châu |
| China Southern Airlines | Bắc Kinh-Capital, Trường Xuân, Trường Sa, Đại Liên, Phúc Châu, Quảng Châu, Quế Lâm, Quý Dương, Hải Khẩu, Nam Xương, Thẩm Dương, Thâm Quyến, Thiên Tân, Urumqi, Vũ Hán, Hạ Môn, Ngân Xuyên, Trương Gia Giới, Trịnh Châu |
| China West Air | Trùng Khánh |
| Dragonair | Hong Kong |
| Hainan Airlines | Bắc Kinh-Thủ đô, Đại Liên, Hải Khẩu, Cáp Nhĩ Tân, Lan Châu, Sán Đầu, Thẩm Dương, Thái Nguyên, Thiên Tân, Urumqi, Tây An, Trịnh Châu |
| Lufthansa | Frankfurt |
| Mandarin Airlines | Đài Bắc-Đào Viên |
| Okay Airways | Tuyền Châu-Tấn Giang, Thiên Tân |
| Shandong Airlines | Phúc Châu, Tế Nam, Côn Minh, Nam Ninh, Ninh Ba, Thanh Đảo, Ôn Châu, Yên Đài |
| Shanghai Airlines | Bắc Kinh-Thủ đô, Quảng Châu, Đài Bắc-Đào Viên, Vạn Châu |
| Shenzhen Airlines | Trường Xuân, Trường Sa, Đại Liên, Quảng Châu, Quế Lâm, Cáp Nhĩ Tân, Nam Ninh, Thanh Đảo, Tuyền Châu-Tấn Giang, Thâm Quyến, Thái Nguyên, Tây An |
| Sichuan Airlines | Thành Đô, Trùng Khánh, Cáp Nhĩ Tân |
| Uni Air | Đài Bắc-Đào Viên |
| United Eagle Airlines | Thành Đô, Côn Minh, Vũ Hán |
| Xiamen Airlines | Phúc Châu, Cáp Nhĩ Tân, Thẩm Dương, Thạch Gia Trang, Hạ Môn |
Hàng hóa[sửa]
| Hãng hàng không | Điểm đến |
|---|---|
| China Postal Airlines | Bắc Kinh-Thủ đô, Trường Sa, Thành Đô, Phúc Châu, Quảng Châu, Thượng Hải-Phố Đông, Thẩm Dương, Thâm Quyến, Thạch Gia Trang, Duy Phường, Vũ Hán, Tây An |
| Singapore Airlines Cargo | Anchorage, Los Angeles |
Xem thêm[sửa]
Liên kết ngoài[sửa]
- 南京禄口国际机场 (Trang mạng chính thức, tiếng Hoa)
- Nanjing Lukou International Airport (Trang mạng chính thức bằng tiếng Anh)
- Dữ liệu hàng không thế giới thông tin về sân bay cho ZSNJ