Iraqi Airways

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Iraqi Airways
Mã IATA
IA
Mã ICAO
IAW
Tên hiệu
IRAQI
Thành lập 1945
Trạm trung chuyển chính Sân bay quốc tế Baghdad
Điểm dừng quan trọng Sân bay quốc tế Basra
Số máy bay 17 (+5 on order)
Điểm đến 8
Công ty mẹ Air Iraq Co.
Trụ sở chính Baghdad, Iraq
Trang web http://www.iraqiairways.co.uk/

Iraqi Airways (tiếng Ả Rập: الخطوط الجوية العراقية; cũng gọi là Air Iraq) là hãng hàng không quốc gia của Iraq. Trung tâm hoạt động của hãng tại Sân bay quốc tế Baghdad.

Iraqi Airways là một thành viên của Tổ chức các hãng hàng không Ả Rập. Hãng được thành lập năm 1945 sử dụng Dragon RapideVickers Viscount. Đến năm 1955 Viscounts đã nắm giữ hết các dịch vụ của Iraq.

Các điểm đến[sửa | sửa mã nguồn]

Các điểm đến của Iraqi Airways đến tháng 2 năm 2007.

Châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]
Iraq[sửa | sửa mã nguồn]
Trung Đông[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tàu bay[sửa | sửa mã nguồn]

Đến tháng 11 năm 2006, đội tàu bay của Iraqi Airways bao gồm:[1]

Đội tàu bay Iraqi Airways
Tàu bay Tổng Số khách
(First*/Economy)
Ghi chú
Airbus A310 (5 orders) order made before the Gulf War
Boeing 707-320C 2 189
Boeing 727-200 7 125
Boeing 737-200 1 106
Boeing 737-400 (5 orders) to be leased
Boeing 747-200C 3 425
Boeing 747SP 2 350
Boeing 757 195
Boeing 767-200 1 252
Ilyushin IL-76 1 Cargo Operations

Iraqi Airways có năm chiếc 5 Airbus A310 và 5 chiếc 5 Boeing 737-400 đang đặt hàng. Các loại tàu bay Boeing 737-400 sẽ được Iraqi Airways thuê.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Flight International, 3-9 tháng 10 năm 2006

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:AACO