Cebu Pacific
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Cebu Pacific Air | ||
|---|---|---|
| IATA 5J |
ICAO CEB |
Tên hiệu CEBU AIR |
| Thành lập | 1996 (as Cebu Air) | |
| Các trạm trung chuyển chính |
Sân bay quốc tế Ninoy Aquino Sân bay quốc tế Mactan-Cebu) |
|
| Các điểm đến quan trọng |
Sân bay quốc tế Francisco Bangoy | |
| Số máy bay | 17 (19 đang đặt) | |
| Số điểm đến | 35 | |
| Công ty mẹ | JG Summit Holdings, Inc. | |
| Khẩu hiệu | It's time every Juan flies! | |
| Tổng hành dinh | Airline Operations Center Building, Domestic Road, Pasay City, Philippines | |
| Nhân vật then chốt | John Gokongwei, Jr. (Chairman Emeritus), Ricardo J. Romulo (Chairman), Lance Gokongwei (President and CEO) | |
| Trang Web: http://www.cebupacificair.com | ||
Cebu Pacific là một hãng hàng không giá rẻ với đường bay phí tổn thấp được đặt cơ sở ở Pasay, Manila, Philippines. được thành lập ngày 26 tháng 8 năm 1988 bắt đầu hoạt động ngày 8 tháng 3 năm 1996, chủ yếu khai thác đường bay ở Đông Nam Á.
Mục lục |
Sự cố [sửa]
Trong lịch sử có 2 lần xảy ra sự cố:
- Ngày 2 tháng 2 năm 1998, Cebu Pacific 387, a DC-9-32 đi từ Manila đến Cagayan de Oro, dã đâm vào ngọn núi Sumagaya ở Misamis Oriental, đã làm chết 104 người.
- Ngày 3 tháng 5 năm 2006 vào lúc 9:15 sáng, chuyến bay Cebu Pacific 393, a Douglas DC-9 từ Davao, hạ cách xuống đường bay 27 tại sân bay quốc tế. Sau khi tiếp đất phần động cơ chính bên trái bị cháy nhưng không ai trong số 100 hành khách bị thương
Điểm đến [sửa]
Đông Á [sửa]
- Trung Quốc
- Đài Loan
- Cao Hùng (Sân bay quốc tế Cao Hùng) (từ 07.06.08)
- Đài Bắc (Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan)
- Hàn Quốc
Đông Nam Á [sửa]
- Indonesia
- Malaysia
- Kota Kinabalu (Sân bay quốc tế Kota Kinabalu) (từ 18.06.08)
- Kuala Lumpur (Sân bay quốc tế Kuala Lumpur)
- Philippines
- Luzon
- Visayas
- Bacolod (Sân bay quốc tế Bacolod-Silay)
- Caticlan/Boracay (Sân bay Godofredo P. Ramos)
- Cebu (Sân bay quốc tế Mactan-Cebu) Trụ sở chính
- Dumaguete (Sân bay Sibulan)
- Iloilo (Sân bay quốc tế Iloilo)
- Kalibo (Sân bay Kalibo)
- Puerto Princesa (Sân bay Puerto Princesa)
- Roxas City (Sân bay Roxas)
- Tacloban (Sân bay Daniel Z. Romualdez)
- Tagbilaran (Sân bay Tagbilaran)
- Mindanao
- Singapore
- Thái Lan
- Việt Nam
Máy bay [sửa]
| Máy bay | Có | Hạng ghế (Phổ thông) |
Tuyến bay | Hoạt động |
|---|---|---|---|---|
| Airbus A319-100 | 10 | 150 | Nội địa, Châu Á | Đều hoạt động |
| [[Airbus A320|Airbus A320-200]] | 6 (10 đang đặt) (10 đang nghiên cứu) |
179 | Nội địa, Châu Á | Đều hoạt động |
| ATR 72-500 | 2 (9 đang đặt) (8 đang nghiên cứu) |
72 | Nội địa | Đều hoạt động |
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Cebu Pacific. |