Jeolla Bắc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Jeolla Bắc
Hangul 전라 북도
Hanja 全羅北道
Romaja quốc ngữ Jeollabuk-do
McCune-Reischauer Chŏllabuk-to
Tên ngắn
Hangul 전북
Romaja quốc ngữ Jeonbuk
McCune-Reischauer Chŏnbuk
Thống kê
Diện tích 8043
Dân số (2000) 1.890.669
Mật độ dân số 235
Chính quyền Tỉnh
Thủ phủ Jeonju
Các đơn vị hành chính 6 thành phố (Si), 8 huyện (Gun)
Khu vực Honam
Phương ngữ Jeolla
Bản đồ vị trí
Bản đồ Hàn Quốc với tỉnh được tô đậm.
Bản đồ Hàn Quốc với tỉnh được tô đậm.
Toàn La Bắc Đạo
Hangul 전라 북도
Hanja (Hán tự) 全羅北道
Hán-Việt Toàn La Bắc Đạo
McCune-Reischauer Chŏllabuk-to
Romaja quốc ngữ Jeollabuk-do

Jeollabuk-do (phiên âm Hán Việt: Toàn La Bắc Đạo) là một tỉnh ở phía Tây Nam của Hàn Quốc. Thủ phủ của tỉnh là Jeonju.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Tỉnh là một phần của vùng Honam. Tỉnh có phía Tây giáp Hoàng Hải, phía Bắc giáp Chungcheong Nam, phía Nam giáp Jeolla Nam và phía Đông giáp Gyeongsang Nam. Dãy núi Noryeong chia tỉnh thành hai phần. Phần phía Đông là cao nguyên còn phần phía Tây là đồng bằng.

Các thành phố kết nghĩa & đối tác[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thành phố kết nghĩa
  • Đối tác

Khu vực hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Bản đồ # Tên Hangul Hanja Dân số (2012)
North Jeolla Municipal.svg
Thành phố
1 Jeonju 전주 全州 648,134
2 Iksan 익산 益山 308,204
3 Gunsan 군산 群山 277,561
4 Jeongeup 정읍 井邑 119,922
5 Gimje 김제 金堤 92,732
6 Namwon 남원 南原 87,257
Huyện
7 Wanju 완주군 完州郡 85,011
8 Gochang 고창군 高敞郡 60,085
9 Buan 부안군 扶安郡 58,815
10 Sunchang 순창군 淳昌郡 29,499
11 Imsil 임실군 任實郡 30,247
12 Muju 무주군 茂朱郡 25,387
13 Jinan 진안군 鎭安郡 27,284
14 Jangsu 장수군 長水郡 23,195

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Các tỉnh, thành của Hàn Quốc
Tỉnh : Chungcheong Bắc - Chungcheong Nam - Gangwon - Gyeonggi - Gyeongsang Bắc - Gyeongsang Nam - Jeolla Bắc - Jeolla Nam
Tỉnh tự trị đặc biệt : Jeju
Thành phố lớn : Busan - Daegu - Incheon - Gwangju - Daejeon - Ulsan
Thành phố đặc biệt : Seoul
Thành phố tự trị đặc biệt : Sejong

Tọa độ: 35°49′B 127°09′Đ / 35,817°B 127,15°Đ / 35.817; 127.150