Jeolla Bắc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Jeolla Bắc
Chuyển tự Tiếng Hàn
 - Hangul 전라 북도
 - Hanja 全羅北道
 - Romaja quốc ngữ Jeollabuk-do
 - McCune–Reischauer Chŏllabuk-to
Chuyển tự Short name
 - Hangul 전북
 - Hanja
 - Romaja quốc ngữ Jeonbuk
 - McCune–Reischauer Chŏnbuk
Bản đồ Hàn Quốc với tỉnh được tô đậm.
Bản đồ Hàn Quốc với tỉnh được tô đậm.
Tọa độ: 35°49′00″B 127°09′00″Đ / 35,816666666667°B 127,15°Đ / 35.816666666667; 127.15 sửa dữ liệu
Quốc gia Hàn Quốc
Vùng Honam
Thủ đô Jeonju
Phân cấp hành chính 6 thành phố (Si), 8 huyện (Gun)
Chính quyền
 - Kiểu Tỉnh
 - Thị trưởng
Diện tích
 - Tổng cộng 8.043 km² (3.105,4 mi²)
Dân số (2000)
 - Tổng cộng 1.890.669
 - Mật độ 235,1/km² (608,8/mi²)
Thành phố kết nghĩa Thượng Hải sửa dữ liệu
Tiếng địa phương Jeolla
Toàn La Bắc Đạo
Hangul 전라 북도
Hanja (Hán tự) 全羅北道
Hán-Việt Toàn La Bắc Đạo
Romaja quốc ngữ Jeollabuk-do
McCune-Reischauer Chŏllabuk-to

Jeollabuk-do (phiên âm Hán Việt: Toàn La Bắc Đạo) là một tỉnh ở phía Tây Nam của Hàn Quốc. Thủ phủ của tỉnh là Jeonju.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Tỉnh là một phần của vùng Honam. Tỉnh có phía Tây giáp Hoàng Hải, phía Bắc giáp Chungcheong Nam, phía Nam giáp Jeolla Nam và phía Đông giáp Gyeongsang Nam. Dãy núi Noryeong chia tỉnh thành hai phần. Phần phía Đông là cao nguyên còn phần phía Tây là đồng bằng.

Các thành phố kết nghĩa & đối tác[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thành phố kết nghĩa
  • Đối tác

Khu vực hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Bản đồ # Tên Hangul Hanja Dân số (2012)
North Jeolla Municipal.svg
Thành phố
1 Jeonju 전주 全州 648,134
2 Iksan 익산 益山 308,204
3 Gunsan 군산 群山 277,561
4 Jeongeup 정읍 井邑 119,922
5 Gimje 김제 金堤 92,732
6 Namwon 남원 南原 87,257
Huyện
7 Wanju 완주군 完州郡 85,011
8 Gochang 고창군 高敞郡 60,085
9 Buan 부안군 扶安郡 58,815
10 Sunchang 순창군 淳昌郡 29,499
11 Imsil 임실군 任實郡 30,247
12 Muju 무주군 茂朱郡 25,387
13 Jinan 진안군 鎭安郡 27,284
14 Jangsu 장수군 長水郡 23,195

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 35°49′B 127°09′Đ / 35,817°B 127,15°Đ / 35.817; 127.150