Incheon
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Nhân Xuyên quảng vực thị | |
|---|---|
| Hangeul: |
인천 광역시
|
| Hanja: |
仁川廣域市
|
| Hán-Việt: | Nhân Xuyên quảng vực thị |
| Romaja quốc ngữ: | Incheon Gwangjeoksi |
Incheon (theo âm Hán-Việt là Nhân Xuyên) là một thành phố trung ương và cảng lớn ven bờ biển tây của Hàn Quốc, gần Seoul. Nó nằm tại vị trí .
[sửa] Hành chính
Thành phố Incheon có 8 khu (gu) và 2 quận (gun).
| Tên Hán Việt | Hangeul | Chữ Hán | Tên chuyển tự |
|---|---|---|---|
| Phú Bình khu | 부평구 | 富平區 | Bupyeong-gu |
| Đông khu | 동구 | 東區 | Dong-gu |
| Quế Dương khu | 계양구 | 桂陽區 | Gyeyeong-gu |
| Trung khu | 중구 | 中區 | Jung-gu |
| Nam khu | 남구 | 南區 | Nam-gu |
| Nam Đỗng khu | 남동구 | 南洞區 | Namdong-gu |
| Tây khu | 서구 | 西區 | Seo-gu |
| Duyên Thọ khu | 연수구 | 延壽區 | Yeonsu-gu |
| Giang Hoa quận | 강화군 | 江華郡 | Ganghwa-gun |
| Úng Tân quận | 옹진군 | 甕津郡 | Ongjin-gun |
| Các tỉnh, thành của Hàn Quốc | |
|---|---|
| Tỉnh (도) : | Chungcheong Bắc - Chungcheong Nam - Gangwon - Gyeonggi - Gyeongsang Bắc - Gyeongsang Nam - Jeolla Bắc - Jeolla Nam |
| Tỉnh tự trị đặc biệt (자치도) : | Jeju |
| Thành phố lớn (광역시) : | Busan - Daegu - Incheon - Gwangju - Daejeon - Ulsan |
| Thành phố đặc biệt (특별시) : | Seoul |

