Đại hội Thể thao châu Á 2014

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Đại hội Thể thao châu Á lần thứ XVII
Incheon 2014 Asian Games logo.svg
Khẩu hiệu: "Diversity Shines Here"
Thời gian và địa điểm
Lễ khai mạc 19 tháng 9 năm 2014
Lễ bế mạc 04 tháng 10 năm 2014
Tham dự
Quốc gia 45
Sự kiện thể thao 36 môn thể thao
Đại diện
Ngọn đuốc Olympic Sân vận động = Incheon Asiad Main Stadium

Đại hội Thể thao châu Á 2014 hay Đại hội Thể thao châu Á thứ 17 (tiếng Anh: 2014 Asian Games), chính thức biết đến dưới tên Asiad XVIIÁ vận hội lần thứ 17 được tổ chức ở Incheon, Hàn Quốc từ 19 tháng 9 năm 2014 đến 04 tháng 10 năm 2014[1]. Incheon giành quyền đăng cai vào 17 tháng 4 năm 2007, đánh bại Delhi, Ấn Độ. Incheon là thành phố thứ 3 của Hàn Quốc sau Seoul (1986) and Busan (2002) đăng cai.

Tổ chức[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

 OC  Lễ khai mạc  ●   Tranh tài  1  Chung kết  CC  Lễ bế mạc
Tháng 9/tháng 10 2014 CN
14
T2
15
T3
16
T4
17
T5
18
T6
19
T7
20
CN
21
T2
22
T3
23
T4
24
T5
25
T6
26
T7
27
CN
28
T2
29
T3
30
T4
1
T5
2
T6
3
T7
4
Huy chương
vàng
Diving pictogram.svg Dưới nước – Nhảy cầu 2 2 2 2 2 10
Swimming pictogram.svg Dưới nước – Bơi lội 6 6 7 7 6 6 38
Synchronized swimming pictogram.svg Dưới nước – Bơi nghệ thuật 1 1 1 3
Water polo pictogram.svg Dưới nước – Bóng nước 1 1 2
Archery pictogram.svg Bắn cung 4 4 8
Athletics pictogram.svg Điền kinh 5 8 7 4 11 11 1 47
Badminton pictogram.svg Cầu lông 1 1 1 2 2 7
Baseball pictogram.svg Bóng chày – Bóng chày 1 1
Softball pictogram.svg Bóng chày – Bóng mềm 1 1
Basketball pictogram.svg Bóng rổ 1 1 2
Bowling pictogram.svg Bowling 1 1 1 1 2 4 2 12
Boxing pictogram.svg Quyền anh 3 10 13
Canoeing (slalom) pictogram.svg Bơi thuyền – Vượt thác 4 4
Canoeing (flatwater) pictogram.svg Bơi thuyền – Nước phẳng 12 12
Cricket pictogram.svg Cricket 1 1 2
Cycling (BMX) pictogram.svg Xe đạp – BMX 2 2
Cycling (mountain biking) pictogram.svg Xe đạp – Địa hình 2 2
Cycling (road) pictogram.svg Xe đạp – Đường trường 2 1 1 4
Cycling (track) pictogram.svg Xe đạp – Lòng chảo 2 2 1 1 1 3 10
Equestrian pictogram.svg Đua ngựa 1 1 2 1 1 6
Fencing pictogram.svg Đấu kiếm 2 2 2 2 2 2 12
Football pictogram.svg Bóng đá 1 1 2
Golf pictogram.svg Golf 4 4
Gymnastics (artistic) pictogram.svg TDDC – Thể dục nghệ thuật 1 1 2 5 5 14
Gymnastics (rhythmic) pictogram.svg TDDC – Thể dục nhịp diệu 1 1 2
Gymnastics (trampoline) pictogram.svg TDDC – Trampoline 2 2
Handball pictogram.svg Bóng ném 1 1 2
Field hockey pictogram.svg Khúc côn cầu 1 1 2
Judo pictogram.svg Judo 4 5 5 2 16
Kabaddi pictogram.svg Kabaddi 2 2
Karate pictogram.svg Karate 5 5 3 13
Modern pentathlon pictogram.svg Modern pentathlon 2 2 4
Rowing pictogram.svg Chèo thuyền 7 7 14
Rugby union pictogram.svg Bóng bầu dục 2 2
Sailing pictogram.svg Sailing 14 14
Sepaktakraw pictogram.svg Cầu mây 2 2 2 6
Shooting pictogram.svg Bắn súng 4 4 4 4 4 10 6 6 2 44
Squash pictogram.svg Squash 2 2 4
Table tennis pictogram.svg Bóng bàn 2 3 2 7
Taekwondo pictogram.svg Taekwondo 4 4 4 4 16
Tennis pictogram.svg Quần vợt – Quần vợt 2 3 2 7
Tennis pictogram.svg Quần vợt – Quần vợt mềm 2 1 2 2 7
Triathlon pictogram.svg Triathlon 2 1 3
Volleyball (beach) pictogram.svg Bóng chuyền – bãi biển 1 1 2
Volleyball (indoor) pictogram.svg Bóng chuyền – trong nhà 1 1 2
Weightlifting pictogram.svg Cử tạ 2 2 2 2 2 2 3 15
Wrestling pictogram.svg Đấu vật 4 4 4 4 4 20
Wushu pictogram.svg Wushu 2 2 2 2 7 15
Blank.png Nghi lễ OC CC
Tổng số huy
chương vàng
18 24 27 29 38 38 22 24 30 32 29 46 41 34 7 439
Tổng số tích lũy 18 42 69 98 136 174 196 220 250 282 311 357 398 432 439
Tháng 9/tháng 10 2014 CN
14
T2
15
T3
16
T4
17
T5
18
T6
19
T7
20
CN
21
T2
22
T3
23
T4
24
T5
25
T6
26
T7
27
CN
28
T2
29
T3
30
T4
1
T5
2
T6
3
T7
4
Huy chương
vàng

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “2014 Asian Games to promote regional harmony”. The Korea Herald. 7 tháng 6 năm 2010. Truy cập ngày 4 tháng 7 năm 2010. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Tọa độ: 37°58′B 124°39′Đ / 37,967°B 124,65°Đ / 37.967; 124.650