Jeolla Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 34°45′B 127°0′Đ / 34,75°B 127°Đ / 34.750; 127.000

Tỉnh Jeolla Nam
전라남도
—  Tỉnh  —
Chuyển tự tiếng Hàn
 - Hangul
 - Hanja
 - McCune‑Reischauer Chŏllanam-do
 - Revised Romanization Jeollanam-do
Logo chính thức của Tỉnh Jeolla Nam
Logo
Vị trí của Tỉnh Jeolla Nam
Tọa độ: 34°45′B 127°00′Đ / 34,75°B 127°Đ / 34.75; 127 sửa dữ liệu
Quốc gia Hàn Quốc
Vùng Honam
Thủ đô Muan
Phân khu 5 thành phố; 17 huyện
Chính quyền
 - Người quản lý Park Joon-yung
Diện tích
 - Tổng cộng 12,247 km² (4,7 mi²)
Dân số (2010)
 - Tổng cộng 1.741.499
 - Mật độ 142/km² (367,8/mi²)
Thành phố kết nghĩa Thượng Hải sửa dữ liệu
Tiếng địa phương Jeolla
Website: jeonnam.go.kr (tiếng Anh)
Toàn La Nam Đạo
Hangul 전라 남도
Hanja (Hán tự) 全羅南道
Hán-Việt Toàn La Nam Đạo
Romaja quốc ngữ Jeollanam-do
McCune-Reischauer Chŏllanam-to

Jeollanam-do (phiên âm Hán Việt: Toàn La Nam Đạo) là một tỉnh nằm ở phía Tây Nam của Hàn Quốc. Thủ phủ của tỉnh là Muan. Gwangju nằm trong tỉnh về mặt địa lí nhưng là một thành phố trực thuộc Trung ương không thuộc tỉnh về mặt hành chính.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Jeollanam-do là một phần của vùng Honam và có phía Tây giáp Hoàng Hải, phía Bắc giáp tỉnh Jeollabuk-do, phía Nam giáp eo biển Jeju và phía Bắc giáp tỉnh Gyeongsangnam-do. Có khoảng 2000 hòn đảo dọc theo bờ biển, 3/4 số đảo không có người ở. Các sản phẩm từ biển, đặc biệt từ nuôi trồng hàu và tảo biển, là những sản phẩm hàng đầu ở Hàn Quốc.

Phân cấp hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Jeollanam-do được chia thành 5 thành phố (si) và 17 huyện (gun). Dưới đây là danh sách từng tên trong tiếng Anh, hangul, và hanja.

Bản đồ # Tên Hangul Hanja Dân số (2012)[1]
South Jeolla Municipal.svg
Thành phố
1 Yeosu 여수시 麗水市 296,479
2 Mokpo 목포시 木浦市 247,207
3 Suncheon|Suncheon 순천시 順天市 270,274
4 Gwangyang 광양시 光陽市 144,129
5 Naju 나주시 羅州市 93,237
Huyện
6 Muan 무안군 務安郡 71,294
7 Haenam 해남군 海南郡 81 321
8 Goheung 고흥군 高興郡 76,118
9 Hwasun 화순군 和順郡 70,757
10 Yeongam 영암군 靈巖郡 64,596
11 Yeonggwang 영광군 靈光郡 58,026
12 Wando 완도군 莞島郡 54 867
13 Damyang 담양군 潭陽郡 48,329
14 Boseong 보성군 寶城郡 49,940
15 Jangseong 장성군 長城郡 47,231
16 Jangheung 장흥군 長興郡 42,643
17 Gangjin 강진군 康津郡 41,160
18 Sinan 신안군 新安郡 46,007
19 Hampyeong 함평군 咸平郡 37,528
20 Jindo 진도군 珍島郡 34,486
21 Gokseong 곡성군 谷城郡 32,896
22 Gurye 구례군 求禮郡 27,765

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Statistics”. South Jeolla Province. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2013.