Gyeongsang Bắc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 36°15′B 128°45′Đ / 36,25°B 128,75°Đ / 36.250; 128.750

Tỉnh Gyeongsang Bắc
경상북도
—  Tỉnh  —
Chuyển tự tiếng Hàn
 - Hangul
 - Hanja
 - McCune‑Reischauer Kyŏngsangbuk-to
 - Revised Romanization Gyeongsangbuk-do
Logo chính thức của Tỉnh Gyeongsang Bắc
Logo
Vị trí của Tỉnh Gyeongsang Bắc
Tọa độ: 36°15′B 128°45′Đ / 36,25°B 128,75°Đ / 36.25; 128.75 sửa dữ liệu
Quốc gia Hàn Quốc
Vùng Yeongnam
Thủ đô Daegu
Phân khu 10 thành phố; 13 huyện
Chính quyền
 - Người quản lý Kim Kwan-yong
Diện tích
 - Tổng cộng 19,030 km² (7,3 mi²)
Dân số (2013)[1]
 - Tổng cộng 2.696.554
 - Mật độ 141,7/km² (367/mi²)
Tiếng địa phương Gyeongsang
Website: gb.go.kr (tiếng Anh)
Khánh Thượng Bắc Đạo
Hangul 경상북도
Hanja (Hán tự) 慶尙北道
Hán-Việt Khánh Thượng Bắc Đạo
Romaja quốc ngữ Gyeongsangbuk-do
McCune-Reischauer Kyŏngsang-do

Gyeongsangbuk-do (phiên âm Hán Việt: Khánh Thượng Bắc Đạo) là một tỉnh ở phía đông của Hàn Quốc. Daegu là thành phố trực thuộc Trung ương, không thuộc tỉnh về mặt hành chính nhưng nằm trong tỉnh về mặt địa lý.

Địa lý và khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Tỉnh là một phần của vùng Yeongnam, giáp biển Nhật Bản ở phía đông, tỉnh Gyeongsangnam ở phía nam và các tỉnh JeollabukChungcheongbuk ở phía tây và tỉnh Gangwon ở phía bắc. Gyeongsangbuk là tỉnh nóng nhất Hàn Quốc vào mùa hè bởi xung quanh bị bao bọc bởi núi. Dãy núi Taebaek (Thái Bạch) ở phía đông và Dãy núi Sobaek (Tiểu Bạch) ở phía tây.

Văn Hóa[sửa | sửa mã nguồn]

Gyeongsangbuk là quê hương của vương quốc Silla và là nơi lưu giữ được nhiều truyền thống văn hóa, là nơi sản sinh ra nhiều nghệ sĩ, nhà lãnh đạo và học giả.

Thành phố kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Phân cấp hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Gyeongsangbuk-do chia thành 10 thành phố (si) và 13 huyện (gun). Tên dưới đây trong tiếng Anh, hangul, và hanja.

Bản đồ # Name Hangul Hanja Population (2013)[1]
North Gyeongsang Municipal.svg
Thành phố
1 Pohang 포항시 浦項市 519,060
2 Gumi 구미시 龜尾市 417,708
3 Gyeongsan 경산시 慶山市 247,613
4 Gyeongju 경주시 慶州市 263,704
5 Andong 안동시 安東市 167,826
6 Gimcheon 김천시 金泉市 135,191
7 Yeongju 영주시 榮州市 112,482
8 Sangju 상주시 尙州市 103,950
9 Yeongcheon 영천시 永川市 101,295
10 Mungyeong 문경시 聞慶市 75,749
Huyện
11 Chilgok 칠곡군 漆谷郡 120,135
12 Uiseong 의성군 義城郡 56,777
13 Uljin 울진군 蔚珍郡 51,723
14 Yecheon 예천군 醴泉郡 45,948
15 Cheongdo 청도군 淸道郡 43,787
16 Seongju 성주군 星州郡 44,824
17 Yeongdeok 영덕군 盈德郡 40,213
18 Goryeong 고령군 高靈郡 35,281
19 Bonghwa 봉화군 奉化郡 33,936
20 Cheongsong 청송군 靑松郡 26,432
21 Gunwi 군위군 軍威郡 24,104
22 Yeongyang 영양군 英陽郡 18,259
23 Ulleung 울릉군 鬱陵郡 10,557

Liên kết[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “2013년 1분기 주민등록인구현황” (bằng Korean). North Gyeongsang Province. Tháng 3 năm 2013. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2013.