Gyeongsang Bắc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 36°15′B, 128°45′Đ

Gyeongsang Bắc
Hangul 경상북도
Hanja 慶尙北道
Romaja quốc ngữ Gyeongsangbuk-do
McCune-Reischauer Kyŏngsang-bukto
Tên ngắn
Hangul 경북
Romaja quốc ngữ Gyeongbuk
McCune-Reischauer Kyŏngbuk
Thống kê
Diện tích 19440 (trừ Daegu)
Dân số (2002) 2.775.890 (trừ Daegu)
Mật độ dân số 143
Chính quyền Tỉnh
Thủ phủ Daegu
Các đơn vị hành chính 10 thành phố (Si), 13 huyện (Gun)
Khu vực Yeongnam
Phương ngữ Gyeongsang
Bản đồ vị trí
Bản đồ Hàn Quốc với tỉnh được tô đậm.
Bản đồ Hàn Quốc với tỉnh được tô đậm.
Khánh Thượng Bắc Đạo
Hangul 경상북도
Hanja (Hán tự) 慶尙北道
Hán-Việt Khánh Thượng Bắc Đạo
McCune-Reischauer Kyŏngsang-do
Romaja quốc ngữ Gyeongsangbuk-do

Gyeongsangbuk-do (phiên âm Hán Việt: Khánh Thượng Bắc Đạo) là một tỉnh ở phía đông của Hàn Quốc. Daegu là thành phố trực thuộc Trung ương, không thuộc tỉnh về mặt hành chính nhưng nằm trong tỉnh về mặt địa lý.

Địa lý và khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Tỉnh là một phần của vùng Yeongnam, giáp biển Nhật Bản ở phía đông, tỉnh Gyeongsangnam ở phía nam và các tỉnh JeollabukChungcheongbuk ở phía tây và tỉnh Gangwon ở phía bắc. Gyeongsangbuk là tỉnh nóng nhất Hàn Quốc vào mùa hè bởi xung quanh bị bao bọc bởi núi. Dãy núi Taebaek (Thái Bạch) ở phía đông và Dãy núi Sobaek (Tiểu Bạch) ở phía tây.

Văn Hóa[sửa | sửa mã nguồn]

Gyeongsangbuk là quê hương của vương quốc Silla và là nơi lưu giữ được nhiều truyền thống văn hóa, là nơi sản sinh ra nhiều nghệ sĩ, nhà lãnh đạo và học giả.

Thành phố kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Khu vực hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố[sửa | sửa mã nguồn]

Huyện[sửa | sửa mã nguồn]

  • Gunwi (군위군;軍威郡)
  • Seongju (성주군; 星州郡)
  • Uiseong (의성군; 義城郡)
  • Uljin (울진군; 蔚珍郡)
Các tỉnh, thành của Hàn Quốc
Tỉnh : Chungcheong Bắc - Chungcheong Nam - Gangwon - Gyeonggi - Gyeongsang Bắc - Gyeongsang Nam - Jeolla Bắc - Jeolla Nam
Tỉnh tự trị đặc biệt : Jeju
Thành phố lớn : Busan - Daegu - Incheon - Gwangju - Daejeon - Ulsan
Thành phố đặc biệt : Seoul
Thành phố tự trị đặc biệt : Sejong