Maryland Heights, Missouri
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Maryland Heights, Missouri | |
| Khẩu hiệu: Where Life is Celebrated | |
| Vị trí của Maryland Heights, Missouri | |
| Tọa độ: 38°43′10″B 90°26′51″T / 38,71944°B 90,4475°TTọa độ: 38°43′10″B 90°26′51″T / 38,71944°B 90,4475°T | |
|---|---|
| Quốc gia | Hoa Kỳ |
| Bang | Missouri |
| Quận | St. Louis |
| Diện tích | |
| - Tổng cộng | 23,6 mi² (61,0 km²) |
| - Đất liền | 21,4 mi² (55,4 km²) |
| - Mặt nước | 2,2 mi² (5,7 km²) |
| Độ cao | 528 ft (161 m) |
| Dân số (2006) | |
| - Tổng cộng | 26.339 |
| - Mật độ | 1.204,4/mi² (465,0/km²) |
| Múi giờ | CST (UTC-6) |
| - Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| FIPS code | 29-465862 |
| GNIS feature ID | 07563593 |
| Website: http://www.marylandheights.com | |
Maryland Heights là một thành phố thuộc quận St. Louis trong tiểu bang Missouri, Hoa Kỳ. Thành phố có diện tích km2, dân số theo điều tra năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 25.756 người. Đây là ngoại ô tây trung bộ thứ nhì của St. Louis[1] as of 2006. The city was incorporated in 1985. Edwin L Dirck was elected the city's first mayor. Mark M. Levin has been City Administrator since August 1985.
Nhân khẩu [sửa]
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê | Số dân | %± | |
| 1970 | 8.805 |
|
|
| 1980 | 5.676 | -35.5% | |
| 1990 | 25.407 | 347.6% | |
| 2000 | 25.756 | 1.4% | |
| source:[2][3] | |||
Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref>, nhưng không tìm thấy thẻ <references/>