Springfield, Missouri
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Thành phố Springfield | |
| Biệt danh: The Queen City of the Ozarks, SGF | |
| Vị trí trong bang Missouri | |
| Tọa độ: 37°11′42″B 93°17′10″T / 37,195°B 93,28611°TTọa độ: 37°11′42″B 93°17′10″T / 37,195°B 93,28611°T | |
|---|---|
| Quốc gia | Hoa Kỳ |
| Bang | Missouri |
| Quận | Greene, Christian |
| Thành lập | 1838 |
| Chính quyền | |
| - Thị trưởng | Jim O'Neal |
| Diện tích | |
| - Thành phố | 73,8 mi² (191,1 km²) |
| - Đất liền | 73,2 mi² (189,5 km²) |
| - Mặt nước | 0,6 mi² (1,7 km²) |
| - Vùng đô thị | 3.021 mi² (7.824 km²) |
| Độ cao | 1.299 ft (396 m) |
| Dân số (2009) | |
| - Thành phố | 157.630 |
| - Mật độ | 2.116,61/mi² (800,0/km²) |
| - Đô thị | 215.004 |
| - Vùng đô thị | 430.900 |
| Múi giờ | CST (UTC-6) |
| - Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP codes | 65800-65899 |
| Mã điện thoại | 417 |
| FIPS code | 29-700002 |
| GNIS feature ID | 07358643 |
| Website: www.springfieldmo.gov | |
Springfield là thành phố lớn thứ 3 tiểu bang Missouri, Hoa Kỳ. Đây là quận lỵ của quận quận Greene. Tại thời điểm ngày 1/7/2009, thành phố có dân số 157.630 người.[1] Vùng đô thị Springfield, Missouri có dân số 430.900 người và bao gồm các quận Christian, Dallas, Greene, Polk và Webster.