Mazamet
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tọa độ: 43°29′34″B 2°22′27″Đ / 43,4927777778°B 2,37416666667°Đ
|
Mazamet |
|
| Hành chính | |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Vùng | Midi-Pyrénées |
| Tỉnh | Tarn |
| Quận | Castres |
| Tổng | Mazamet |
| Xã (thị) trưởng | Suzanne Monteil (2001–2008) |
| Thống kê | |
| Độ cao | 213–1.176 m (699–3.858 ft) (avg. 241 m/791 ft) |
| Diện tích đất1 | 72,08 km2 (27,83 sq mi) |
| Nhân khẩu2 | 10.682 (2006) |
| - Mật độ | 148 người/km2 (380 người/sq mi) |
| INSEE/Mã bưu chính | 81163/ 81200 |
| 1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông. | |
| 2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần. | |
Mazamet là một xã trong tỉnh Tarn thuộc vùng Midi-Pyrénées ở miền nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 241 mét trên mực nước biển.
Đây là đơn vị lớn thứ nhì của vùng đô thị Castres-Mazamet.
Mazamet nằm ở sườn phía bắc của dãy Montagnes Noires và nằm bên sông Arnette, một sông nhánh của sông Thoré - tạo thành ranh giới phía bắc thị trấn.
Kết nghĩa [sửa]
Mazamet kết nghĩa với:
Tham khảo [sửa]
- ^ “Rybnik Official Website - Twin Towns”. Bản mẫu:Fontcolor [[tiếng Anh|Bản mẫu:Fontcolor]]) © 2008 Urząd Miasta Rybnika, ul. Bolesława Chrobrego 2, 44-200 Rybnik. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2008.
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Mazamet. |
- Trang mạng chính thức (tiếng Pháp)
- Espace Apollo website of Mazamet Cultural centre
- official website of uGreater Castres-Mazamet Council (tiếng Pháp)
- personal site (tiếng Anh), (tiếng Pháp)
Bạn có thể tham khảo nội dung bài này trong Wikipedia tiếng Pháp để có thêm thông tin mở rộng cho bài này. Nếu bạn không biết tiếng Pháp, có thể dùng công cụ dịch, như Google Dịch.