Navacerrada
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Navacerrada |
|
| Quốc gia | |
|---|---|
| Vùng | Vùng |
| Tỉnh | |
| Chính quyền | |
| - Thị trưởng | Izaskun Urgoiti Bernal (PP) |
| Diện tích | |
| - Đất liền | 32 km² (12,4 mi²) |
| Độ cao | 1,203 m (4 ft) |
| Múi giờ | CET (UTC+1) |
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Cách xưng hô dân cư | Cerrudo, da |
| Website: www.aytonavacerrada.org | |
Navacerrada là một đô thị trong Cộng đồng Madrid, Tây Ban Nha. Đô thị Navacerrada có diện tích 32 kilômét vuông, dân số theo điều tra năm 2010 của Viện thống kê quốc gia Tây Ban Nha là người. Đô thị Navacerrada nằm ở khu vực có độ cao 1203 mét trên mực nước biển.