San Lorenzo de El Escorial
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
San Lorenzo de El Escorial |
|||
|
|||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Vùng | ||
| Tỉnh | |||
| Quận (comarca) | Cuenca del Guadarrama | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | José Luis Fernández-Quejo del Pozo (PP) | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 56,4 km² (21,8 mi²) | ||
| Độ cao | 1.032 m (3.386 ft) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 28200 | ||
| Cách xưng hô dân cư | Sanlorentino / Gurriato | ||
| Website: www.sanlorenzodeelescorial.org | |||
San Lorenzo de El Escorial là một đô thị trong Cộng đồng Madrid, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích 56,4 kilômét vuông, dân số theo điều tra năm 2010 của Viện thống kê quốc gia Tây Ban Nha là 18.352 người. Đô thị này nằm ở khu vực có độ cao 1032 mét trên mực nước biển, tu viện El Escorial cách thị xã 28 km ở khu vực cao hơn. Phần lớn khu vực đô thị này là núi non, điểm cao nhất là núi Abantos có độ cao 1753 m trên mực nước biển. Đô thị này cách trung tâm Madrid 47 km. Tu viện hoàng gia San Lorenzo de El Escorial tọa lạc ở đô thị này là một di sản thế giới.
Tham khảo [sửa]