Pyjama
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Pyjama là một từ mượn dùng để chỉ một loại quần áo ngủ. Từ gốc paijama chỉ loại quần dài nhẹ, rộng, thường kèm theo dải rút ở ngang hông, được mặc ở Nam và Tây Á bởi cả nam và nữ giới.[1] Ở nhiều quốc gia nói tiếng Anh, từ pyjamas dùng để chỉ loại trang phục gồm 2 phần, rộng vừa phải, bắt nguồn từ loại trang phục kể trên và được dùng làm quần áo ngủ[2], thi thoảng dùng làm trang phục đi dạo[3], và được mặc bởi cả 2 giới[4].
Tham khảo [sửa]
- ^ cf. The Oxford English Dictionary. 1989 edition. Oxford University Press. Oxford and London.
- ^ "'Moe' with owners James Davis & wife, in bed in children's pajamas, at home.", Life magazine, 1971, (Photographer: Ralph Crane).
- ^ "Model clad in lounging pajamas featuring peg-top trousers like jodpurs for sale at Neiman Marcus" Life magazine, 1939, (Photographer: Alfred Eisenstaedt)
- ^ "Brazilian composer Heitor Villa-Lobos playing native Brazilian folk instrument from his collection, while wearing jacket over his pajamas & smoking cigarette; at home." Life magazine, 1945 (Photographer: Unknown; Location: Rio De Janeiro)
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Pyjama. |
| Tra pyjama trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |
- Gao Yubin, The Pajama Game Closes in Shanghai. New York Times. May 14, 2010. Accessed May 18, 2010.