Trang phục truyền thống
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Trang phục truyền thống là loại trang phục có quan hệ gần gũi với các vùng địa lý hay các thời kỳ lịch sử
Mục lục |
Ví dụ về trang phục truyền thống của các nước[sửa]
Châu Phi[sửa]
- Benin - Dashiki, Aso Oke Hat (nam) và Áo choàng rộng (nữ)
- Ai Cập - Galabeya
- Ethiopia - Com-lê Ethiopia (nam) và váy cà phê Ethiopia (nữ)
- Ghana - Kente, áo khoác Ghana, Fila (nam) và Kaftan (nữ)
- Kenya - Daishiki, Kanzu, Kofia (nam), Kanga và Kitenge (nữ)
- Liberia - Daishiki và Kufi (nam), Kaftan (nữ)
- Mali - Grand boubou và Kufi (nam), Kaftan (nữ)
- Morocco - Djellaba (nam), nón Fez, Takchita (nữ)
- Nigeria - Agbada và Isiagu (nam), Buba và áo choàng (nữ), Fila, Aso Oke Hat
- Senegal - Kaftan Senegal và Kufi (nam), Kaftan (nữ)
- Somalia - Khameez, Macawiis, và Koofiyad (nam), Hijab (nữ)
- Nam Phi - Áo Madiba, Dashiki, Zulu crown (isicholo)
- Sudan - Jalabiyyah, Taqiyyah, và Turban (nam), Toob, váy cotton (nữ)
- Tanzania - Kanzu, Dashiki, và Kofia (nam), Kanga và Gowni (nữ)
- Uganda - Kanzu, Dashiki, và Kofia (nam), Gomesi (nữ)
- Zimbabwe - Áo Safari và Dashiki (nam), Buba (nữ)
Châu Mỹ[sửa]
- Brasil - Baiana và Bilcha
- Canada - Tuque, Anorak, Ceinture Fléchée
- Chile - Huaso
- Cuba - Guayabera (nam), váy guayabera (nữ)
- Cộng hòa Dominican - Chacabana
- Guyana - Áo vét (Guayabera) (nam), Booboo (nữ)
- Haiti - Áo vét (nam), váy Karabela (nữ)
- Jamaica - Áo vét (nam), váy Quadrille (nữ)
- Mexico - Sombrero, Mariachi, Charo, Hiupil, Rebozo, Sarape
- Panama - Pollera
- Peru - Chullo, Poncho
- Puerto Rico - Guayabela, Pantalons, nón Panama (nam), váy Trajes (nữ)
- Trinidad - Guyabera (nam), Booboo (nữ), trang phục Carnivals
- Mỹ - Nhiều loại trang phục địa phương. Váy truyền thống ở Texas và Tây Nam Hoa Kỳ bao gồm nón cao bồi, giày bốt, cà vạt bolo. Váy truyền thống của người đô thị gồm quần jeans rộng và bling.
Châu Á[sửa]
Đông Á[sửa]
- Trung Quốc - Hán phục, thường phổ biến hơn là xường xám (nữ); Changsan, áo lụa Trung Quốc và Tangzhuang (nam)
- Mông Cổ - Deel
- Nhật Bản - Kimono, Hakama
- Hàn Quốc / CHDCND Triều Tiên - Hanbok
Nam Á[sửa]
- Bangladesh - Pajamas và Lungi, Kurta/Panjabi (nam) và Sari, Salwar Kameez (nữ)
- Nam Ấn Độ - Dhoti và Lungi, Kurta (nam); Salwar Kameez (nữ), Sari, Turban
- Maldives - Dhivehi libaas (nữ); Xà rông, Áo trắng có tay áo dài (nam)
- Bhutan - Gho (nam) và Kira (nữ)
- Nepal - Daura và Sharwal (nam); Sari, Gunyo cholo (nữ)
- Sri Lanka - Dhoti và Lungi, Xà rông, Sari
Đông Nam Á và Thái Bình Dương[sửa]
- Campuchia - Sampot
- Hawai - Áo Hawai
- Indonesia - Batik, Kebaya (nữ)
- Malaysia - Baju Melayu, Baju Kurung (nữ), Baju Kebaya (nữ), Xà rông
- Myanma - Lungi
- New Zealand - Áo lanh Maori
- Philippines - Barong Tagalog (nam), Baro't Saya (nữ)
- Thái Lan - Suea Phra Ratchathan (nam); Thai Chakkri, Thai Boromphiman, Thai Siwalai, Thai Dusit, Thai Chakkraphat, Thai Amarin, Thai Chitlada, Thai Ruean Ton (nữ), Sampot
- Tonga - Tupenu và Ta'ovala
- Việt Nam - Áo dài, Áo tứ thân, Yếm, Áo ngũ thân, Áo bà ba (nữ), Áo gấm (nam), Nón lá, Khăn đóng
Châu Âu[sửa]
- Albania - Trang phục truyền thống Albania, Fustanella
- Áo - Tracht, Dirndl
- Bavaria - Dirndl, Lederhosen
- Bohemia - Kroje
- Anh - Áo đính ngọc trai của vua và hoàng hậu, trang phục nhảy morris
- Pháp - Áo Breton và Beret
- Đức - Tracht, Dirndl, Lederhosen
- Hy Lạp - Fustanella, Peplos, Toga
- Iceland - Þjóðbúningurinn
- Ireland - Áo len Aran, nón Flat, Trang phục Stepdance Ireland
- Italy - Trang phục khiêu vũ truyền thống Italy, trang phục Tarantella
- Cộng hòa Macedonia - Trang phục truyền thống Macedonia
- Malta - Għonnella (Faldetta)
- Moravia - Kroje
- Hà Lan - Mũ Hà Lan, sabot
- Na Uy - Bunad
- Ba Lan - Váy Ba Lan
- Nền văn minh La Mã - Toga, Stola
- Nga - Sarafan, Kosovorotka, Ushanka
- Scotland - Kilt, Tam o'shanter, váy Aboyne
- Slovakia - Kroj (váy thêu truyền thống)
- Thụy Điển - Sverigedräkten
- Ukraina - Áo thêu, vành hoa Ukraine
- Wales - Nón Wales
Trung Đông[sửa]
- Afghanistan - Kurta (nam), Shalwar Kameez (nữ), Burqa, Turban
- Thế giới Ả Rập - Abaya, Fez, Keffiyeh, Taqiyah, Hijab (bởi giáo dân Hồi giáo)
- Iran - Chador, Giveh, Galesh
- Israel - Yarmulke, Tallit, Tefillin (Trang phục tôn giáo của người Do Thái), Tichel/Sheitel/Snood/Shpitzel, Tzniut
- Pakistan - Shalwar Kameez (nam và nữ)
- Thổ Nhĩ Kỳ - Fez (nam), Yashmar (nữ), Islak, Shalwar (quần)
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Trang phục truyền thống |