Quận Alpine, California

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quận Alpine, California
Con dấu của Quận Alpine, California
Bản đồ
Map of California highlighting Alpine County
Vị trí trong tiểu bang California
Bản đồ Hoa Kỳ có ghi chú đậm tiểu bang California
Vị trí của tiểu bang California trong Hoa Kỳ
Thống kê
Thành lập 1864
Quận lỵ Markleeville
Diện tích
 - Tổng cộng
 - Đất
 - Nước

743 mi² (1.924 km²)
739 mi² (1.914 km²)
5 mi² (13 km²), 0,61%
Dân số
 - (2000)
 - Mật độ

1.208
3/mi² (1/km²)
Website: www.alpinecountyca.com

Quận Alpinequận nhỏ nhất về mặt dân số ở bang California. Theo cuộc điều tra dân số năm 2000, quận này có dân số 1208 người. Quận này không có thành phố này. Quận lỵ là Markleeville.

Quận Alpine nằm ở Sierra Nevada, giữa hồ TahoeVườn quốc gia Yosemite.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Quận Alpine đã được thành lập năm 1864 trong thời kỳ bùng nổ về bạc do sự phát hiện ra mỏ ở Comstock Lode gần đó. Quận này đã được thành lập từ các khu vực của các quận Amador, El Dorado, CalaverasTuolumne. Lúc mới thành lập, quận có dân số 11.000 người. Tuy nhiên, đến năm 1868 thì các mỏ bạc tỏ ra không thu kết quả lắm nên dân số giảm xuống còn 1.200.

Sau vụ đổ xô đi tìm bạc nay, nền kinh tế của quận Alpine hầu như là trồng trọt, chăn nuô và đốn gỗ. Đến thập niên 1920, dân số chỉ vẻn vẹn 200 người. Với việc xây dựng các khu nghỉ dưỡng Bear Valley và khu nghỉ mát trượt tuyết Kirkwood cuối thập niên 1960, dân số của quận đã tăng lên mức hiện nay.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có tổng diện tích 1.925 km² (743 mi²). 1.913 km² (739 mi²) là diện tích đất và 12 km² (5 mi²) (0,61%) là diện tích mặt nước.

Flag of California Tiểu bang California
Sacramento (Thủ phủ)
Chủ đề

Khí hậu | Các quận | Kinh tế | Bầu cử | Địa lý | Chính quyền | Lịch sử | Chính trị | người California

Các vùng

Antelope Valley | Beach Cities | Big Sur | Central Coast | Central Valley | Channel Islands | Coachella Valley | Conejo Valley | Crescenta Valley | Cucamonga Valley | Death Valley | East Bay (SF) | Eastern California | East Los Angeles | Emerald Triangle | Gateway Cities | Gold Country | Đại Los Angeles | Harbor Area (LA) | Imperial Valley | Inland Empire | Los Angeles Basin | Mojave | North Bay (SF) | North Coast | Northern California | North San Diego County | Owens Valley | Palos Verdes | The Peninsula | Pomona Valley | Redwood Empire | Russian River | Sacramento Valley | Salinas Valley | San Fernando Valley | San Francisco Bay Area | San Gabriel Valley | San Joaquin Valley | SanSan | Santa Clara Valley | Santa Clarita Valley | Shasta Cascade | Sierra Nevada | Silicon Valley | Sonoma Valley | South Bay (LA) | Southern California | South Los Angeles | Tech Coast | Tri-Valley | Victor Valley | West Los Angeles | Wine Country | Yosemite

Vùng đô thị

Bakersfield | Chico | Fresno | Los Angeles-Long Beach-Glendale | Modesto | Napa | Oakland-Fremont-Hayward | Oxnard-Thousand Oaks-Ventura | Redding | Riverside-San Bernardino-Ontario | Sacramento-Roseville | Salinas | San Diego-Carlsbad-San Marcos | San Francisco-San Mateo-Redwood City | San Jose-Sunnyvale-Santa Clara | Santa Ana-Anaheim-Irvine | Santa Barbara-Santa Maria | Santa Cruz-Watsonville | Santa Rosa-Petaluma | Stockton | Vallejo-Fairfield | Visalia-Porterville | Yuba City

Các quận

Alameda | Alpine | Amador | Butte | Calaveras | Colusa | Contra Costa | Del Norte | El Dorado | Fresno | Glenn | Humboldt | Imperial | Inyo | Kern | Kings | Lake | Lassen | Los Angeles | Madera | Marin | Mariposa | Mendocino | Merced | Modoc | Mono | Monterey | Napa | Nevada | Quận Cam | Placer | Plumas | Riverside | Sacramento | San Benito | San Bernardino | San Diego | San Francisco | San Joaquin | San Luis Obispo | San Mateo | Santa Barbara | Santa Clara | Santa Cruz | Shasta | Sierra | Siskiyou | Solano | Sonoma | Stanislaus | Sutter | Tehama | Trinity | Tulare | Tuolumne | Ventura | Yolo | Yuba

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]