Quận Dawson, Nebraska

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quận Dawson, Nebraska
Bản đồ
Map of Nebraska highlighting Dawson County
Vị trí trong tiểu bang Nebraska
Bản đồ Hoa Kỳ có ghi chú đậm tiểu bang Nebraska
Vị trí của tiểu bang Nebraska trong Hoa Kỳ
Thống kê
Thành lập 1871
Quận lỵ Lexington
Largest city Lexington
Diện tích
 - Tổng cộng
 - Đất
 - Nước

1.019 mi² (2.640 km²)
1.013 mi² (2.623 km²)
6 mi² (16 km²), 0.62%
Dân số
 - (2000)
 - Mật độ

24.365
24/dặm vuông (9/km²)
Múi giờ Miền Trung: UTC-6/-5
Website: www.dawsoncountyne.net/
Đặt tên theo: Jacob Dawson
Dawson County, Nebraska courthouse from NW 2.JPG
Toà án quận Dawson ở Lexington

Quận Dawson là một quận thuộc tiểu bang Nebraska, Hoa Kỳ. Quận này được đặt tên theo Dawson. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số 24.365 người. Quận lỵ đóng ở Lexington6.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích 1.019 dặm vuông Anh (2.639,2 km2), trong đó có 6 dặm vuông Anh (15,5 km2) là diện tích mặt nước.

Các xa lộ chính[sửa | sửa mã nguồn]

Quận giáp ranh[sửa | sửa mã nguồn]


Biểu đồ gió Quận Custer Biểu đồ gió
Quận Lincoln B Quận Buffalo
T    Dawson, Nebraska    Đ
N
Quận Frontier Quận Gosper Quận Phelps
Enclave: {{{enclave}}}

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Dawson County
Population by decade

1860 - 16
1870 - 103
1880 - 2,909
1890 - 10,129
1900 - 12,264
1910 - 15,961
1920 - 16,004
1930 - 17,875
1940 - 17,890
1950 - 19,393
1960 - 19,405
1970 - 19,771
1980 - 22,304
1990 - 19,940
2000 - 24,365

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]