Sant Feliu Sasserra
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Sant Feliu Sasserra San Felíu Sasserra |
|
| Quốc gia | |
|---|---|
| Vùng | Vùng |
| Tỉnh | |
| Quận (comarca) | Bages |
| Chính quyền | |
| - Thị trưởng | Andreu Riba i Terra |
| Diện tích | |
| - Đất liền | 23,14 km² (8,9 mi²) |
| Độ cao | 617 m (2.024 ft) |
| Dân số (INE 2007) | |
| - Tổng cộng | 612 |
| - Mật độ | 26,45/km² (68,5/mi²) |
| Múi giờ | CET (UTC+1) |
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 08274 |
| Tọa độ | 41°56′5″B 2°3′43″Đ / 41,93472°B 2,06194°ĐTọa độ: 41°56′5″B 2°3′43″Đ / 41,93472°B 2,06194°Đ |
| Cách xưng hô dân cư | feliuenc/a |
Sant Feliu Sasserra (San Felíu Sasserra) là một đô thị trong comarca Bages, tỉnh Barcelona, Catalonia, Tây Ban Nha.
| 1900 | 1930 | 1950 | 1970 | 1981 | 1986 |
|---|---|---|---|---|---|
| 559 | 691 | 672 | 591 | 674 | 633 |
Liên kết ngoài[sửa]
- Página oficial del Ayuntamiento
- Información de la Generalitat de Catalunya
- [ Información del Institut d'Estadística de Catalunya]
|
|||||||