| Tên |
Năm sinh - năm mất |
Thời gian tại nhiệm |
Chú thích |
| Phó đô đốc Charles Rigault de Genouilly |
1807-1873 |
tháng 2, 1859 - tháng 10, 1859 |
Tư lệnh quân viễn chinh |
| Đại tá hải quân Jean Bernard Jauréguiberry |
1815-1887 |
tháng 10, 1859 - tháng 3, 1860 |
tạm quyền thay de Genouilly |
| Chuẩn đô đốc Théogène François Page |
1807-1867 |
tháng 3, 1860 - tháng 2, 1861 |
Tư lệnh quân viễn chinh, đóng tại Đà Nẵng. |
| Đại tá Hải quân Joseph Hyacinthe Louis Jules d'Ariès |
1813-1878 |
tháng 4, 1860 - tháng 2, 1861 |
tạm quyền cho Page tại Gia Định |
| Phó đô đốc Léonard Victor Joseph Charner |
1797-1869 |
tháng 2, 1861 – tháng 11, 1861 |
cho soạn thảo quy hoạch thành phố Sài Gòn đầu tiên |
| Chuẩn đô đốc Louis Adolphe Bonard |
1805-1867 |
tháng 11, 1861 – tháng 10, 1863 |
thăng Phó đô đốc 25 tháng 6, 1862; được bổ nhiệm làm Thống đốc đầu tiên ngày 25 tháng 6, 1862 |
| Chuẩn đô đốc Pierre Paul Marie de La Grandière |
1807-1876 |
tháng 10, 1863 – tháng 12, 1864 |
|
| Chuẩn đô đốc Pierre Gustave Roze |
1812-1882 |
tháng 12, 1864 – tháng 3, 1866 |
tạm quyền thay de La Grandière về Pháp nhận hàm Phó đô đốc |
| Phó đô đốc Pierre Paul Marie de La Grandière |
1807-1876 |
tháng 3, 1866 – tháng 4, 1868 |
|
| Chuẩn đô đốc Marie Gustave Hector Ohier |
1814-1870 |
tháng 4, 1868 – tháng 12, 1869 |
|
| Chuẩn tướng Thủy quân lục chiến Joseph Faron |
1819-1881 |
tháng 12, 1869 – tháng 1, 1870 |
tạm quyền |
| Chuẩn đô đốc Alphonse Jean Claude René Théodore |
1811-1886 |
tháng 1, 1870 – tháng 4, 1871 |
Bá tước de Cornulier-Lucinière |
| Chuẩn đô đốc Marie Jules Dupré |
1813-1881 |
tháng 4, 1871 – tháng 3, 1874 |
|
| Chuẩn đô đốc Jules François Émile Krantz |
1821-1914 |
tháng 3, 1874 – tháng 11, 1874 |
tạm quyền |
| Chuẩn đô đốc Victor Auguste |
1825-1900 |
tháng 11, 1874 – tháng 10, 1877 |
Nam tước Dupérré |
| Chuẩn đô đốc Louis Charles Georges Jules Lafont |
1824-1908 |
tháng 10, 1877 – tháng 7, 1879 |
Thống đốc quân sự cuối cùng |
| Tên |
Năm sinh - Năm mất |
Thời gian tại nhiệm |
Ghi chú |
| Charles Le Myre de Villiers |
1833-1918 |
tháng 7, 1879 - tháng 11, 1882 |
Thống đốc dân sự đầu tiên |
| Charles Anthoine François Thomson |
1845-1898 |
tháng 11, 1882 - tháng 7, 1885 |
|
| Charles Auguste Frédéric Bégin |
1835-1901 |
tháng 7, 1885 - tháng 6, 1886 |
|
| Ange Michel Filippini |
1834-1887 |
tháng 6, 1886 - tháng 10, 1887 |
|
| Jacques-Noël Pardon |
1854-1910 |
tháng 10, 1887 - 2 tháng 11, 1887 |
|
| Jules Georges Piquet |
1839-1928 |
3 tháng 11, 1887 - 15 tháng 11, 1887 |
|
| Jean Antoine Ernest Constans |
1833-1913 |
tháng 11, 1887 - tháng 4, 1888 |
bắt đầu sử dụng chức danh Phụ tá Toàn quyền hay Phó soái (Lieutenants gouverneurs) thay cho Thống đốc |
| Auguste Eugène Navelle |
1846-? |
tháng 4, 1888 - 1888 |
|
| Chức vụ để trống |
|
1888 - 1889 |
|
| Augustin Julien Fourès |
1853-1915 |
1889 |
Lần thứ nhất |
| Henri Eloi Danel |
1850-1898 |
1889 - 1892 |
Chiếm Bảo tàng Thương mại làm dinh Thống đốc |
| Augustin Julien Fourès |
1853-1915 |
1892 - 1895 |
Lần thứ 2 |
| Alexandre Antoine Étienne Gustave Ducos |
1851-1907 |
1895 - 1897 |
|
| Ange Eugène Nicolai |
1845-? |
1897 - 1898 |
|
| Édouard Picanon |
1854-1939 |
1898 - 1901 |
|
| Henri Félix de Lamothe |
1843-1926 |
1901 - 1902 |
|
| François Pierre Rodier |
1854-1913 |
1902 - 1906 |
|
| Olivier Charles Arthur de Lalande de Calan |
1853-1910 |
1906 - 1907 |
|
| Louis Alphonse Bonhoure |
1864-1909 |
1907 - 1909 |
|
| Jules Maurice Gourbeil |
?-? |
1909 - 1916 |
Sử dụng lại chức danh Thống đốc từ năm 1911 |
| Maurice Joseph La Gallen |
1873-1956 |
1916 - 1921 |
từ tháng 6, 1918 - tháng 2, 1920, Georges René Gaston Maspéro (1872-1942) tạm quyền thay La Gallen về Pháp. |
| Maurice Cognacq |
1870-1949 |
1921 - 1926 |
|
| Paul Marie Alexis Joseph Blanchard de la Brosse |
?-? |
1926 - 1929 |
|
| Auguste Eugène Ludovic Tholance |
1878-1938 |
1929 |
tạm quyền |
|
| Jean-Félix Krautheimer |
1874-1943 |
1929 - 1934 |
|
| Pierre André Michel Pagès |
1893-1980 |
1934 - 1939 |
năm 1938, Henri Georges Rivoal (1886-1963) tạm quyền thay Pagès về Pháp. |
| René Veber |
1888-1972 |
1939 - 1940 |
|
| André Georges Rivoal |
?-? |
1940 - 1942 |
|
| Ernest Thimothée Hoeffel |
1900-1952 |
1942 - 1945 |
Thống đốc Nam Kỳ cuối cùng là người Pháp |
| Minoda Fujio |
?-? |
9 tháng 3, 1945 - 15 tháng 8, 1945 |
Thống đốc người Nhật |