VISTA (kinh tế)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Xin xem các mục từ khác có tên tương tự ở VISTA.
VISTA cụm từ viết tắt cho các nền kinh tế như Vietnam, Indonesia, South Africa, Turkey, Argentina.[1] Nó được dùng ở lĩnh vực kinh tế trong việc thảo luận thị trường mới nổi.
Thuật ngữ này do Kadokura Takashi của Viên nghiên cứu kinh tế BRIC (Nhật Bản) đưa ra.[2][3]
Xem thêm[sửa]
Tham khảo[sửa]
- ^ “VISTA”. The Free Dictionary.
- ^ “VISTA - Worth a Look”. Henyep International Wealth Management.
- ^ “EMERGING FX VIEW-Investors may trade off BRIC for VISTA”. Thomson Reuters. 13 tháng 7 năm 2007.
Liên kết ngoài[sửa]
- VISTA overtaking BRICs for trust investments, 14 May 2007, J-Cast Business News, retrieved 2008-04-22
- EMERGING FX VIEW-Investors may trade off BRIC for VISTA, 13 July 2007, retrieved 2008-04-22
- BRICs and VISTA – The hidden potential of emerging nations, NTT Communications Japan
|
||||||||||||||||||||