Villerville
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tọa độ: 49°24′06″B 0°07′46″Đ / 49,4016666667°B 0,129444444444°Đ
|
Villerville |
|
|
Vị trí trong vùng Lower Normandy
|
|
| Hành chính | |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Vùng | Lower Normandy |
| Tỉnh | Calvados |
| Quận | Lisieux |
| Tổng | Trouville-sur-Mer |
| Liên xã | Communauté de communes Cœur Côte Fleurie |
| Xã (thị) trưởng | Michel Marescot (2008-2014) |
| Thống kê | |
| Độ cao | 0–144 m (0–472 ft) (avg. 60 m/200 ft) |
| Diện tích đất1 | 3,3 km2 (1,3 sq mi) |
| INSEE/Mã bưu chính | 14755/ 14113 |
Villerville là một xã ở tỉnh Calvados, thuộc vùng Basse-Normandie ở tây bắc nước Pháp.
Mục lục |
Dân số [sửa]

| 1946 | 1954 | 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 728 | 801 | 750 | 728 | 722 | 733 | 686 | 676 |
| Nombre retenu à partir de 1962 : Population sans doubles comptes | |||||||